Từ: luyệt có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ luyệt:

锊 luyệt鋝 luyệt

Đây là các chữ cấu thành từ này: luyệt

luyệt [luyệt]

U+950A, tổng 12 nét, bộ Kim 钅 [金]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鋝;
Pinyin: lue4, lüe4;
Việt bính: lyut3;

luyệt

Nghĩa Trung Việt của từ 锊

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 锊 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (鋝)
[lüè]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 15
Hán Việt: LƯỢC, LOÁT
lược (đơn vị cân thời cổ, khoảng 6 lạng)。古代重量单位, 约合六两。

Chữ gần giống với 锊:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 锊

,

Chữ gần giống 锊

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 锊 Tự hình chữ 锊 Tự hình chữ 锊 Tự hình chữ 锊

luyệt [luyệt]

U+92DD, tổng 15 nét, bộ Kim 钅 [金]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: lue4, lüe4;
Việt bính: lyut3;

luyệt

Nghĩa Trung Việt của từ 鋝

(Danh) Lượng từ: đơn vị trọng lượng ngày xưa, bằng sáu lượng , mười sáu thù .

Chữ gần giống với 鋝:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨦭, 𨦽, 𨧆, 𨧜, 𨧝, 𨧟, 𨧠, 𨧢, 𨧣,

Dị thể chữ 鋝

,

Chữ gần giống 鋝

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鋝 Tự hình chữ 鋝 Tự hình chữ 鋝 Tự hình chữ 鋝

luyệt tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: luyệt Tìm thêm nội dung cho: luyệt