Từ: ngải có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 4 kết quả cho từ ngải:

刈 ngải • 艾 ngải, nghệ

Đây là các chữ cấu thành từ này: ngải

ngải [ngải]

U+5208, tổng 4 nét, bộ Đao 刀 [刂]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yi4, kan1;
Việt bính: ngaai6;

刈 ngải

Nghĩa Trung Việt của từ 刈

(Động) Cắt (cỏ, lúa, ...).
◎Như: ngải thảo 刈
草 cắt cỏ, ngải mạch 刈麥 cắt lúa.
◇Khuất Nguyên 屈原: Kí chi diệp chi tuấn mậu hề, Nguyện sĩ thì hồ ngô tương ngải 冀枝葉之峻茂兮, 願俟時乎吾將刈 (Li tao 離騷) Ta hi vọng cành lá lớn mạnh tốt tươi hề, Ta mong đợi lúc sẽ cắt kịp thời.

(Động)
Chặt giết.
◇Lã Thị Xuân Thu 呂氏春秋: Ngải nhân chi cảnh, khô nhân chi phúc 刈人之頸, 刳人之腹 (Thận đại lãm 慎大覽, Thuận thuyết 順說) Chặt cổ người, mổ bụng người.

(Động)
Tiêu diệt.

(Danh)
Cái liềm để cắt cỏ, tức là liêm đao 鎌刀.

(Danh)
Họ Liêm.
ngãi, như "ngãi (cắt cỏ)" (gdhn)

Nghĩa của 刈 trong tiếng Trung hiện đại:

[yì]Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
Số nét: 4
Hán Việt: NGHỆ, NGẢI
cắt (cỏ hoặc ngũ cốc)。割(草或谷类)。
刈 麦
cắt lúa mạch
刈 草
cắt cỏ

Chữ gần giống với 刈:

刅, 分, 切, 刈, 切,

Chữ gần giống 刈

刽, 剫, 剥, 剦, 剧, 剨, 剩, 钊, 剬, 剣,

Tự hình:

Tự hình chữ 刈 Tự hình chữ 刈 Tự hình chữ 刈 Tự hình chữ 刈

ngải, nghệ [ngải, nghệ]

U+827E, tổng 5 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: ai4, yi4;
Việt bính: ngaai6
1. [針艾] châm ngải 2. [灼艾] chước ngải;

艾 ngải, nghệ

Nghĩa Trung Việt của từ 艾

(Danh) Cây ngải cứu, lá khô dùng chữa bệnh được.

(Danh)
Chỉ người già, người cao tuổi.
◇Văn tâm điêu long 文
心雕龍: Phàm đồng thiếu giám thiển nhi chí thịnh, trưởng ngải thức kiên nhi khí suy 凡童少鑒淺而志盛, 長艾識堅而氣衰 (Dưỡng khí 養氣) Phàm trai trẻ xem xét nông cạn mà ý chí mạnh mẽ, người già cả hiểu biết vững vàng nhưng khí lực suy yếu.

(Danh)
Người xinh đẹp, tươi tắn.
◇Mạnh Tử 孟子: Tri hiếu sắc tắc mộ thiếu ngải 知好色則慕少艾 (Vạn Chương thượng 萬章上) Biết hiếu sắc thì thích gái tơ.

(Danh)
Họ Ngải.

(Động)
Hết, dứt.
◇Thi Kinh 詩經: Dạ như hà ki? Dạ vị ngải 夜如何其? 夜未艾 (Tiểu nhã 小雅, Đình liệu 庭燎) Đêm đã thế nào? Đêm chưa dứt.

(Động)
Nuôi, dưỡng dục.
◇Thi Kinh 詩經: Lạc chỉ quân tử, Bảo ngải nhĩ hậu 樂只君子, 保艾爾後 (Tiểu nhã 小雅, Nam san hữu đài 南山有臺) Vui thay những bậc quân tử, Con cháu được dưỡng nuôi yên ổn.Một âm là nghệ.
§ Thông nghệ 乂.

ngải, như "cây ngải cứu" (vhn)
nghệ, như "củ nghệ" (btcn)
nghễ, như "ngạo nghễ" (btcn)

Nghĩa của 艾 trong tiếng Trung hiện đại:

[ài]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 8
Hán Việt: NGẢI
1. cây ngải。多年生草本植物,叶子有香气,可入药,内服可做止血剂,又供灸法上用。艾燃烧的烟能驱蚊蝇。也叫艾蒿或蕲艾。
2. họ Ngải。姓。
书
3. ngừng; dứt; dừng; ngớt; tạnh。停止。
方兴未艾 。
đang lên phơi phới.
书
4. đẹp; tuấn tú; lộng lẫy; loè loẹt。美好; 漂亮。
少艾 (年轻漂亮的人)。
thanh niên tuấn tú.
Từ ghép:
艾绒 ; 艾子 ; 艾滋病
[yì]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: NGẢI
1. cai trị; yên ổn。同"乂"。
2. trừng trị。惩治。
惩艾
trừng trị

Chữ gần giống với 艾:

艻, 艼, 艽, 艾, 艿, 芀, 节,

Chữ gần giống 艾

菔, 蒕, 蒜, 蒛, 蒚, 蒙, 蒘, 蒗, 蒖, 蒔,

Tự hình:

Tự hình chữ 艾 Tự hình chữ 艾 Tự hình chữ 艾 Tự hình chữ 艾

Dịch ngải sang tiếng Trung hiện đại:

蒿子 《通常指花小、叶子作羽状分裂、有某种特殊气味的草本植物。》
艾; 莪蒿 《多年生草本植物, 叶子有香气, 可入药, 内服可做止血剂, 又供灸法上用。艾燃烧的烟能驱蚊蝇。也叫艾蒿或蕲艾。》
迷药《用来迷人或害人的。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngải

ngải戤:ngải (cắt bỏ)
ngải艾:cây ngải cứu
ngải tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ngải Tìm thêm nội dung cho: ngải