Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: quấn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 5 kết quả cho từ quấn:

捃 quấn攈 quấn攟 quấn

Đây là các chữ cấu thành từ này: quấn

quấn [quấn]

U+6343, tổng 10 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: jun4;
Việt bính: kwan2;

quấn

Nghĩa Trung Việt của từ 捃

(Động) Thu thập, nhặt nhạnh.
◇Lí Diên Thọ
: Quấn kì tinh hoa (Thượng nam bắc sử biểu ) Thu lượm tinh hoa.

khuân, như "khuân vác" (vhn)
cuộn, như "cuộn len, cuộn tròn" (btcn)
quận (btcn)
xáp, như "xáp mặt" (btcn)
quần, như "quần (lắp các bộ phận lại với nhau)" (gdhn)

Nghĩa của 捃 trong tiếng Trung hiện đại:

[jùn]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 11
Hán Việt: QUÂN

lấy; cầm。拾取。

Chữ gần giống với 捃:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢬱, 𢬳, 𢬹, 𢬾, 𢬿, 𢭂, 𢭃, 𢭄, 𢭆, 𢭑, 𢭗, 𢭜, 𢭝, 𢭩, 𢭫, 𢭬, 𢭭, 𢭮, 𢭯, 𢭰, 𢭱, 𢭲, 𢭳, 𢭴, 𢭵, 𢭶, 𢭷, 𢭸, 𢭹, 𢭺, 𢭻, 𢭼, 𢭽, 𢭾, 𢭿, 𢮀,

Chữ gần giống 捃

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 捃 Tự hình chữ 捃 Tự hình chữ 捃 Tự hình chữ 捃

quấn [quấn]

U+6508, tổng 19 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: jun4;
Việt bính: ;

quấn

Nghĩa Trung Việt của từ 攈

Nguyên là chữ quấn .

Chữ gần giống với 攈:

, , , , , , , , , 𢸣, 𢸫, 𢸵, 𢸾, 𢹂, 𢹅, 𢹆, 𢹇, 𢹈, 𢹉, 𢹊, 𢹌,

Chữ gần giống 攈

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 攈 Tự hình chữ 攈 Tự hình chữ 攈 Tự hình chữ 攈

quấn [quấn]

U+651F, tổng 22 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: jun4;
Việt bính: kwan2 kwan3;

quấn

Nghĩa Trung Việt của từ 攟

Nguyên là chữ quấn .

Chữ gần giống với 攟:

, , , , , 𢺋, 𢺍, 𢺎, 𢺒, 𢺓, 𢺔,

Chữ gần giống 攟

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 攟 Tự hình chữ 攟 Tự hình chữ 攟 Tự hình chữ 攟

Dịch quấn sang tiếng Trung hiện đại:

《用纸、布等裹起来。》trên đầu quấn khăn lông trắng
头上包 着一条白毛巾。
缠; 缠绕 《条状物回旋地束缚在别的物体上。》
quấn chỉ.
缠线。
缠磨 《纠缠; 搅扰。》
bao nhiêu công việc cứ quấn lấy anh ấy, khiến anh ấy bận túi bụi.
许多事情缠磨着他, 使他忙乱不堪。
trên thanh nam châm điện có quấn dây dẫn.
电磁铁的上面缠绕着导线。
《用竹篾或金属条捆紧; 用带子之类勒住。》
卷; 卷儿 《裹成圆筒形的东西。》
quấn chăn nệm.
铺盖卷儿。 缭 《缠绕。》
quấn quanh.
缭绕。
袢; 襻 《用绳子、线等绕竹, 使分开的东西连在一起。》
dùng dây quấn lên.
用绳子襻上。
《义同"绕"(rào), 用于"围绕、环绕、缠绕、缭绕"等。》
《(用纸、布或其他片状物)缠绕; 包扎。》
quấn xà cạp
裹腿
裹扎 《包扎。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: quấn

quấn:quấn dây; quấn quýt
quấn:quấn quít
quấn𦄄:quấn dây; quấn quýt
quấn𦄻:quấn dây; quấn quýt
quấn:quấn quít
quấn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: quấn Tìm thêm nội dung cho: quấn