Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Pinyin: zi4;
Việt bính: ci1 zi3;
胔 tí, tích
Nghĩa Trung Việt của từ 胔
(Danh) Thịt thối rữa. Phiếm chỉ xác người chết.◇Lễ Kí 禮記: Yểm cách mai tí 掩骼埋胔 (Nguyệt lệnh 月令) Lấp xương khô vùi xác rữa.
(Danh) Xác chết cầm thú.
◇Trương Hiệp 張協: Lan mạn lang tạ, khuynh trăn đảo hác, vẫn tí quải san, cương phấu yểm trạch 瀾漫狼藉, 傾榛倒壑, 殞胔挂山, 僵踣掩澤 (Thất mệnh 七命) Lan tràn bừa bãi, cây cối nghiêng ngả hang hốc sụp đổ, xác chim chóc thú vật treo trên núi, chết cứng che lấp ao chằm.
(Danh) Cây cối mục nát.
(Động) Chết, tử vong.
◇Đại Đái Lễ Kí 大戴禮記: Luy xú dĩ tí giả 羸醜以胔者 (Thiên thặng 千乘) Gầy gò xấu xí mà chết.
(Động) Giết hại.
◇Tân Đường Thư 新唐書: Cừu tí dĩ sính 仇胔以逞 (Địch Nhân Kiệt Hác Xử Tuấn đẳng truyện tán 狄仁傑郝處俊等傳贊) Thù địch giết hại buông tuồng.Một âm là tích.
(Tính) Gầy, yếu.
§ Thông tích 瘠.
Nghĩa của 胔 trong tiếng Trung hiện đại:
[zì]Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 11
Hán Việt: XẾ
书
thịt ôi; thịt thiu; thịt thối。腐烂的肉。
Số nét: 11
Hán Việt: XẾ
书
thịt ôi; thịt thiu; thịt thối。腐烂的肉。
Chữ gần giống với 胔:
胔,Dị thể chữ 胔
骴,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: tích
| tích | 剔: | tích (xỉa bằn mũi nhọn); tích trừ |
| tích | 勣: | thành tích |
| tích | 惜: | tích (quý hoá, tiếc, thương hại) |
| tích | 昔: | có tích rằng |
| tích | 晰: | thanh tích (sáng sủa rõ ràng) |
| tích | 析: | tích (chẻ bổ, phân chia) |
| tích | 淅: | tích (vo gạo) |
| tích | 滴: | tích (giọt nước) |
| tích | 潟: | tích (đất phèn) |
| tích | 瘠: | tích (gầy yếu) |
| tích | 皙: | tích (da trắng mịn) |
| tích | 积: | tích luỹ |
| tích | 積: | tích lại |
| tích | 績: | công tích, thành tích |
| tích | : | chiến tích, thành tích |
| tích | 绩: | công tích, thành tích |
| tích | 脊: | tích (lưng) |
| tích | 腊: | tích (thịt phơi khô) |
| tích | 舄: | tích (đất phèn) |
| tích | 菥: | tích (dược thảo) |
| tích | 蜥: | tích dịch (thằn lằn) |
| tích | 跡: | dấu tích |
| tích | 踖: | thốc tích (sợ mà mến) |
| tích | 蹐: | tích (bước ngắn) |
| tích | 蹟: | vết tích |
| tích | 躄: | tích (què hai chân; té ngã) |
| tích | 躃: | tích (què hai chân; té ngã) |
| tích | : | tích (què hai chân; té ngã) |
| tích | 辟: | tích (vua, đòi vời) |
| tích | 迹: | di tích |
| tích | 錫: | tích (thiếc; phiên âm) |
| tích | 锡: | tích (thiếc; phiên âm) |
| tích | 鶺: | tích (chim chìa vôi) |
| tích | 鹡: | tích (chim chìa vôi) |

Tìm hình ảnh cho: tí, tích Tìm thêm nội dung cho: tí, tích
