Từ: tí, tích có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ tí, tích:

胔 tí, tích

Đây là các chữ cấu thành từ này: tí,tích

tí, tích [tí, tích]

U+80D4, tổng 12 nét, bộ Nhục 肉
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zi4;
Việt bính: ci1 zi3;

tí, tích

Nghĩa Trung Việt của từ 胔

(Danh) Thịt thối rữa. Phiếm chỉ xác người chết.
◇Lễ Kí
: Yểm cách mai tí (Nguyệt lệnh ) Lấp xương khô vùi xác rữa.

(Danh)
Xác chết cầm thú.
◇Trương Hiệp : Lan mạn lang tạ, khuynh trăn đảo hác, vẫn tí quải san, cương phấu yểm trạch , , , (Thất mệnh ) Lan tràn bừa bãi, cây cối nghiêng ngả hang hốc sụp đổ, xác chim chóc thú vật treo trên núi, chết cứng che lấp ao chằm.

(Danh)
Cây cối mục nát.

(Động)
Chết, tử vong.
◇Đại Đái Lễ Kí : Luy xú dĩ tí giả (Thiên thặng ) Gầy gò xấu xí mà chết.

(Động)
Giết hại.
◇Tân Đường Thư : Cừu tí dĩ sính (Địch Nhân Kiệt Hác Xử Tuấn đẳng truyện tán ) Thù địch giết hại buông tuồng.Một âm là tích.

(Tính)
Gầy, yếu.
§ Thông tích .

Nghĩa của 胔 trong tiếng Trung hiện đại:

[zì]Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 11
Hán Việt: XẾ

thịt ôi; thịt thiu; thịt thối。腐烂的肉。

Chữ gần giống với 胔:

,

Dị thể chữ 胔

,

Chữ gần giống 胔

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 胔 Tự hình chữ 胔 Tự hình chữ 胔 Tự hình chữ 胔

Nghĩa chữ nôm của chữ: tích

tích:tích (xỉa bằn mũi nhọn); tích trừ
tích:thành tích
tích:tích (quý hoá, tiếc, thương hại)
tích:có tích rằng
tích:thanh tích (sáng sủa rõ ràng)
tích:tích (chẻ bổ, phân chia)
tích:tích (vo gạo)
tích:tích (giọt nước)
tích:tích (đất phèn)
tích:tích (gầy yếu)
tích:tích (da trắng mịn)
tích:tích luỹ
tích:tích lại
tích:công tích, thành tích
tích󰑨:chiến tích, thành tích
tích:công tích, thành tích
tích:tích (lưng)
tích:tích (thịt phơi khô)
tích:tích (đất phèn)
tích:tích (dược thảo)
tích:tích dịch (thằn lằn)
tích:dấu tích
tích:thốc tích (sợ mà mến)
tích:tích (bước ngắn)
tích:vết tích
tích:tích (què hai chân; té ngã)
tích:tích (què hai chân; té ngã)
tích󰖏:tích (què hai chân; té ngã)
tích:tích (vua, đòi vời)
tích:di tích
tích:tích (thiếc; phiên âm)
tích:tích (thiếc; phiên âm)
tích:tích (chim chìa vôi)
tích:tích (chim chìa vôi)
tí, tích tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tí, tích Tìm thêm nội dung cho: tí, tích