Từ: vẫn, viên có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ vẫn, viên:

陨 vẫn, viên隕 vẫn, viên

Đây là các chữ cấu thành từ này: vẫn,viên

vẫn, viên [vẫn, viên]

U+9668, tổng 9 nét, bộ Phụ 阝 [阜]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 隕;
Pinyin: yun3, yuan2;
Việt bính: wan5;

vẫn, viên

Nghĩa Trung Việt của từ 陨

Giản thể của chữ .
vẫn, như "vẫn lạc, vẫn thạch (trên trời rơi xuống)" (gdhn)

Nghĩa của 陨 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (隕)
[yǔn]
Bộ: 阜 (阝) - Phụ
Số nét: 15
Hán Việt: VẪN
rơi xuống。陨落。
Từ ghép:
陨落 ; 陨灭 ; 陨石 ; 陨铁 ; 陨星

Chữ gần giống với 陨:

, , , , , , , , , , , , , , , 𨹬,

Dị thể chữ 陨

,

Chữ gần giống 陨

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 陨 Tự hình chữ 陨 Tự hình chữ 陨 Tự hình chữ 陨

vẫn, viên [vẫn, viên]

U+9695, tổng 12 nét, bộ Phụ 阝 [阜]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: yun3, yuan2;
Việt bính: jyun4 wan5;

vẫn, viên

Nghĩa Trung Việt của từ 隕

(Động) Rơi, rớt.
◇Tả truyện
: Tinh vẫn như vũ (Trang Công thất niên ) Sao rớt như mưa.
◇Nễ Hành : Văn chi giả bi thương, kiến chi giả vẫn lệ , (Anh vũ phú ) Người nghe thương xót, người thấy rơi nước mắt.

(Động)
Hủy hoại.
◇Hoài Nam Tử : Lôi điện hạ kích, Cảnh Công đài vẫn , (Lãm minh ) Sấm sét đánh xuống, đài của Cảnh Công bị hủy hoại.

(Động)
Mất đi.

(Động)
Chết.
§ Thông vẫn .
◇Giả Nghị : Nãi vẫn quyết thân , (Điếu Khuất Nguyên phú ) Bèn chết thân mình.Một âm là viên.

(Danh)
Chu vi.
§ Thông viên .
◎Như: bức viên cõi đất.
§ Ghi chú: bức là nói về chiều rộng, viên là nói về đường vòng quanh.
◇Thi Kinh : Phương ngoại đại quốc thị cương, phúc viên kí trường , (Thương tụng , Trường phát ) Lấy những nước (chư hầu) lớn ở ngoài làm cương giới, (Thì) cõi vực đã to rộng.
vẫn, như "vẫn lạc, vẫn thạch (trên trời rơi xuống)" (gdhn)

Chữ gần giống với 隕:

, , , , , , 𨻫, 𨻬,

Dị thể chữ 隕

, ,

Chữ gần giống 隕

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 隕 Tự hình chữ 隕 Tự hình chữ 隕 Tự hình chữ 隕

Nghĩa chữ nôm của chữ: viên

viên:nhân viên, đảng viên
viên:nhân viên, đảng viên, một viên tướng
viên:hoa viên
viên:viên hình (hình tròn); viên tịch
viên:viên hình (hình tròn); viên tịch
viên:thú điền viên
viên:viên hình (hình tròn); viên tịch
viên:viên (bức tường)
viên:viên (nước chảy chậm)
viên:viên (từ điểm đó)
viên:viên hầu (Khỉ lớn)
viên:viên (họ)
viên:viên (xe kéo, cổng), viên chức
viên:viên (xe kéo, cổng), viên chức
vẫn, viên tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: vẫn, viên Tìm thêm nội dung cho: vẫn, viên