Chữ 吨 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 吨, chiết tự chữ RỘN, XỒN, ĐÙN, ĐỐN, ĐỒN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 吨:

吨 đốn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 吨

Chiết tự chữ rộn, xồn, đùn, đốn, đồn bao gồm chữ 口 屯 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

吨 cấu thành từ 2 chữ: 口, 屯
  • khẩu
  • chồn, dùn, dồn, giùng, giỡn, nhún, sồn, thùn, truân, tòn, đún, đần, đốn, đồn
  • đốn [đốn]

    U+5428, tổng 7 nét, bộ Khẩu 口
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 噸;
    Pinyin: dun1, ting4, yin2;
    Việt bính: deon1 zeon1;

    đốn

    Nghĩa Trung Việt của từ 吨

    Giản thể của chữ .

    đồn, như "đồn đại, tin đồn" (vhn)
    đốn, như "đốn vị (mức chở nặng tính ra tấn)" (btcn)
    đùn, như "mối đùn đất" (btcn)
    rộn, như "rộn rực" (btcn)
    xồn, như "xồn xồn" (btcn)

    Nghĩa của 吨 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (噸)
    [dūn]
    Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 7
    Hán Việt: ĐỐN
    1. tấn (1.000 kg)。公制重量单位,1吨等于1,000公斤,合2,000市斤。也叫公吨。
    2. tấn Anh (1.016kg)。英美制重量单位。英国为英吨,美国为美吨(法tonne,英ton)。
    3. trọng tải (của tàu bè)。登记吨的简称。
    4. tôn (đơn vị tính cước phí vận tải hàng trên tàu thuyền, tính theo thể tích từng loại hàng.)。船舶运输时按货物的体积计算运费用的单位,根据不同的货物定出体积换算成吨数的不同标准。
    Từ ghép:
    吨公里 ; 吨海里 ; 吨级 ; 吨位

    Chữ gần giống với 吨:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠯋, 𠯗, 𠯜, 𠯦, 𠯪, 𠯮, 𠯹, 𠯻, 𠯼, 𠯽, 𠯾, 𠯿, 𠰀, 𠰁, 𠰂, 𠰃,

    Dị thể chữ 吨

    , ,

    Chữ gần giống 吨

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 吨 Tự hình chữ 吨 Tự hình chữ 吨 Tự hình chữ 吨

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 吨

    rộn:rộn rực
    xồn:xồn xồn
    đòn: 
    đùn:mối đùn đất
    đốn:đốn vị (mức chở nặng tính ra tấn)
    đồn:đồn đại, tin đồn
    吨 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 吨 Tìm thêm nội dung cho: 吨