Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 吨 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 吨, chiết tự chữ RỘN, XỒN, ĐÙN, ĐỐN, ĐỒN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 吨:
吨
Biến thể phồn thể: 噸;
Pinyin: dun1, ting4, yin2;
Việt bính: deon1 zeon1;
吨 đốn
đồn, như "đồn đại, tin đồn" (vhn)
đốn, như "đốn vị (mức chở nặng tính ra tấn)" (btcn)
đùn, như "mối đùn đất" (btcn)
rộn, như "rộn rực" (btcn)
xồn, như "xồn xồn" (btcn)
Pinyin: dun1, ting4, yin2;
Việt bính: deon1 zeon1;
吨 đốn
Nghĩa Trung Việt của từ 吨
Giản thể của chữ 噸.đồn, như "đồn đại, tin đồn" (vhn)
đốn, như "đốn vị (mức chở nặng tính ra tấn)" (btcn)
đùn, như "mối đùn đất" (btcn)
rộn, như "rộn rực" (btcn)
xồn, như "xồn xồn" (btcn)
Nghĩa của 吨 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (噸)
[dūn]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 7
Hán Việt: ĐỐN
1. tấn (1.000 kg)。公制重量单位,1吨等于1,000公斤,合2,000市斤。也叫公吨。
2. tấn Anh (1.016kg)。英美制重量单位。英国为英吨,美国为美吨(法tonne,英ton)。
3. trọng tải (của tàu bè)。登记吨的简称。
4. tôn (đơn vị tính cước phí vận tải hàng trên tàu thuyền, tính theo thể tích từng loại hàng.)。船舶运输时按货物的体积计算运费用的单位,根据不同的货物定出体积换算成吨数的不同标准。
Từ ghép:
吨公里 ; 吨海里 ; 吨级 ; 吨位
[dūn]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 7
Hán Việt: ĐỐN
1. tấn (1.000 kg)。公制重量单位,1吨等于1,000公斤,合2,000市斤。也叫公吨。
2. tấn Anh (1.016kg)。英美制重量单位。英国为英吨,美国为美吨(法tonne,英ton)。
3. trọng tải (của tàu bè)。登记吨的简称。
4. tôn (đơn vị tính cước phí vận tải hàng trên tàu thuyền, tính theo thể tích từng loại hàng.)。船舶运输时按货物的体积计算运费用的单位,根据不同的货物定出体积换算成吨数的不同标准。
Từ ghép:
吨公里 ; 吨海里 ; 吨级 ; 吨位
Chữ gần giống với 吨:
㕩, 㕪, 㕫, 㕬, 㕭, 㕮, 㕯, 㕰, 㕱, 㕲, 㕳, 㕵, 㕶, 吘, 吚, 君, 吜, 吝, 吞, 吟, 吠, 吡, 吢, 吣, 否, 吧, 吨, 吩, 吪, 含, 听, 吭, 吮, 启, 吰, 吱, 吲, 吳, 吴, 吵, 吶, 吹, 吻, 吼, 吽, 吾, 吿, 呀, 呂, 呃, 呅, 呆, 呇, 呈, 呉, 告, 呋, 呌, 呍, 呎, 呏, 呐, 呑, 呒, 呓, 呔, 呕, 呖, 呗, 员, 呙, 呛, 呜, 呂, 吝, 𠯋, 𠯗, 𠯜, 𠯦, 𠯪, 𠯮, 𠯹, 𠯻, 𠯼, 𠯽, 𠯾, 𠯿, 𠰀, 𠰁, 𠰂, 𠰃,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吨
| rộn | 吨: | rộn rực |
| xồn | 吨: | xồn xồn |
| đòn | 吨: | |
| đùn | 吨: | mối đùn đất |
| đốn | 吨: | đốn vị (mức chở nặng tính ra tấn) |
| đồn | 吨: | đồn đại, tin đồn |

Tìm hình ảnh cho: 吨 Tìm thêm nội dung cho: 吨
