Cao su chống va đập cửa

Chữ 茇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 茇, chiết tự chữ BÁI, BÁT, BẠT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 茇:

茇 bạt, bái

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 茇

Chiết tự chữ bái, bát, bạt bao gồm chữ 草 犮 hoặc 艸 犮 hoặc 艹 犮 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 茇 cấu thành từ 2 chữ: 草, 犮
  • tháu, thảo, xáo
  • 2. 茇 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 犮
  • tháu, thảo
  • 3. 茇 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 犮
  • thảo
  • bạt, bái [bạt, bái]

    U+8307, tổng 8 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ba2, pei4;
    Việt bính: baat6;

    bạt, bái

    Nghĩa Trung Việt của từ 茇

    (Danh) Rễ cỏ.

    (Danh)
    Tên cây, hình dạng như cây sư
    , lá như lá cây đồng .

    (Danh)
    Tên một loài cỏ.

    (Động)
    Nghỉ ngơi trú ngụ trong bụi cây cỏ.
    ◇Thi Kinh : Tế phí cam đường, Vật tiễn vật phạt, Triệu Bá sở bạt , , (Thiệu nam , Cam đường ) Sum suê cây cam đường, Đừng cắt đừng chặt, Ông Triệu Bá nghỉ ngơi ở đó.
    § Ghi chú: xem đường .

    (Động)
    Trừ cỏ.
    ◇Giả Tư Hiệp : Khu trung thảo sanh, bạt chi , (Tề dân yếu thuật , Chủng cốc ) Chỗ đất cỏ mọc, diệt trừ đi.

    (Động)

    § Thông bạt .
    ◎Như: bạt thiệp .Một âm là bái.

    (Danh)
    Cây lăng điều hoa trắng.

    (Phó)
    Bay lượn.

    bạt, như "bạt che" (gdhn)
    bát, như "tất bát (cây lá lốt)" (gdhn)

    Nghĩa của 茇 trong tiếng Trung hiện đại:

    [bá]Bộ: 艹- Thảo
    Số nét: 8
    Hán Việt: BẠT
    1. rễ cỏ; rễ cây。草木的根。
    2. nhổ; nhổ đi。拔除。
    3. xem "跋"。古同"跋"。
    [pèi]
    hoa lăng tiêu trắng。白色的凌霄(紫葳)花。

    Chữ gần giống với 茇:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 茇

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 茇 Tự hình chữ 茇 Tự hình chữ 茇 Tự hình chữ 茇

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 茇

    bát:tất bát (cây lá lốt)
    bạt:bạt che
    phát:tất phát
    茇 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 茇 Tìm thêm nội dung cho: 茇