Từ: 部分 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 部分:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bộ phận, bộ phân
Bộ phận
: (1) Một phần (trong toàn thể), một số (trong tổng số), cục bộ.
◎Như:
bộ phận tương đồng
同.(2) Chỗ, vị trí, bộ vị.
◇Hoàng đế nội kinh tố vấn 問:
Thiện chẩn giả, sát sắc án mạch, tiên biệt âm dương, thẩm thanh trọc nhi tri bộ phận
者, 脈, , (Âm dương ứng tượng đại luận 論).(3) Bộ khúc, đội quân.
Bộ phân
: (1) Xếp đặt, bố trí, an bài.
◇Tiêu Dĩnh Sĩ 士:
Chỉ huy bộ phân, vi thiên tử can thành
, 城 (Vi thiệu dực tác thượng trương binh bộ thư ) Chỉ huy bố trí, làm tường thành cho nhà vua (che chở nhân dân và bờ cõi).(2) Quyết định, giải quyết.
◇Bắc sử 史:
Tề Thần Vũ hành kinh Kí bộ, tổng hợp Hà, Bắc lục châu văn tịch, thương các hộ khẩu tăng tổn, thân tự bộ phân, đa tại mã thượng, trưng trách văn bộ, chỉ ảnh thủ bị, sự phi nhất tự
, 籍, 損, , , 簿, 備, 緒 (Lí Ấu Liêm truyện 傳).(3) Chỉ tài năng xử lí sự vụ.
◇Bắc sử 史:
Xuất vi Tế Châu thứ sử, vi chánh nghiêm bạo, hựu đa thụ nạp. Nhiên diệc minh giải, hữu bộ phân, lại nhân úy phục chi
史, 暴, 納. 解, , 之 (Thái Tuấn truyện 傳).(4) Phân loại theo bộ thủ, phân biệt môn loại.
◇Nhan thị gia huấn 訓:
Hứa Thận kiểm dĩ lục văn, quán dĩ bộ phân, sử bất đắc ngộ, ngộ tắc giác chi
, , 使, 之 (Thư chứng 證).
§ Hứa Thận: soạn giả tự điển Thuyết Văn Giải Tự.

Nghĩa của 部分 trong tiếng Trung hiện đại:

[bù·fen]
bộ phận; phần; tập; khu; phần chia; một số cá thể。整体中的局部;整体里的一些个体。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 部

:bõ công; chẳng bõ
bộ:bộ phận; cán bộ; cục bộ; chi bộ; bộ lạc; bộ đồ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 分

phân:phân vân
phơn:phơn phớt
phần:một phần
phận:phận mình
部分 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 部分 Tìm thêm nội dung cho: 部分