Từ: bính, phanh có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ bính, phanh:

拼 bính, phanh

Đây là các chữ cấu thành từ này: bính,phanh

bính, phanh [bính, phanh]

U+62FC, tổng 9 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: pin1;
Việt bính: ping1 ping3;

bính, phanh

Nghĩa Trung Việt của từ 拼

(Động) Ghép, chắp, ráp.
◎Như: bả lưỡng khối mộc bản bính khởi lai
ghép hai miếng ván lại với nhau, bính bản lên khuôn (in sách, báo).

(Động)
Kết hợp âm đọc, ghép vần.
◎Như: bính âm ghép vần, phiên âm.

(Động)
Liều, bỏ.
◎Như: bính mạng liều mạng, bính tử liều chết.
§ Còn đọc là phanh.
phanh, như "phanh thây" (gdhn)

Nghĩa của 拼 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (拚)
[pīn]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 10
Hán Việt: PHANH
1. hợp lại; ghép lại; chắp; ráp。合在一起;连合。
拼音。
ghép âm; đánh vần.
拼版。
lên khuôn.
把两块木板拼起来。
ghép hai mảnh ván lại.
2. liều。不顾一切地干;豁出去。
拼命。
liều mạng.
Ghi chú: "拚"另见pàn
Từ ghép:
拼版 ; 拼刺 ; 拼凑 ; 拼命 ; 拼盘 ; 拼死 ; 拼写 ; 拼音 ; 拼音文字 ; 拼音字母 ; 拼缀

Chữ gần giống với 拼:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢫦, 𢫨, 𢫫, 𢫮, 𢫵, 𢬂, 𢬄, 𢬅, 𢬇, 𢬐, 𢬗, 𢬢, 𢬣, 𢬤, 𢬥, 𢬦, 𢬧, 𢬨, 𢬩, 𢬭, 𢬮,

Dị thể chữ 拼

,

Chữ gần giống 拼

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 拼 Tự hình chữ 拼 Tự hình chữ 拼 Tự hình chữ 拼

Nghĩa chữ nôm của chữ: phanh

phanh:phanh cư, phan đầu (người yên lén)
phanh𫱋:phanh (trai gái vụng trộm nhau)
phanh:phanh phanh (tiếng tim đập)
phanh:phanh thây
phanh:phanh thây
phanh𢴒:phanh thây, phanh ra
phanh: 
phanh:phanh thây
phanh:phanh (từ tượng thanh): phanh đích nhất thanh môn quan thượng liễu (cửa đóng cái rầm)
bính, phanh tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bính, phanh Tìm thêm nội dung cho: bính, phanh