Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: cả, khả có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ cả, khả:
Pinyin: ge3, ke3;
Việt bính: go2 ho2;
哿 cả, khả
Nghĩa Trung Việt của từ 哿
(Động) Mừng, vui.◇Thi Kinh 詩經: Cả hĩ phú nhân, Ai thử quỳnh độc 哿矣富人, 哀此惸獨 (Tiểu nhã 小雅, Chánh nguyệt 正月) Mừng vui thay người giàu có, Thương xót trơ trọi một mình như vậy.
(Động) Khen ngợi, tán thán.
(Danh) Cái thủ sức của phụ nữ thời xưa.
§ Thông già 珈.
§ Ta quen đọc là khả.
cả, như "vợ cả; kẻ cả" (vhn)
Nghĩa của 哿 trong tiếng Trung hiện đại:
[gě]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 10
Hán Việt: CA
có thể; tốt đẹp。可;嘉。
Số nét: 10
Hán Việt: CA
có thể; tốt đẹp。可;嘉。
Chữ gần giống với 哿:
㖏, 㖐, 㖑, 㖒, 㖓, 㖔, 㖕, 㖖, 㖗, 㖘, 㖞, 哠, 員, 哢, 哣, 哤, 哥, 哦, 哧, 哨, 哩, 哫, 哬, 哭, 哮, 哯, 哰, 哱, 哲, 哳, 哴, 哵, 哶, 哹, 哺, 哼, 哽, 哿, 唁, 唂, 唄, 唅, 唆, 唇, 唈, 唉, 唊, 唋, 唎, 唏, 唐, 唑, 唒, 唓, 唔, 唕, 唖, 唘, 唚, 唛, 唞, 唟, 唠, 唡, 唢, 唣, 唤, 唥, 唧, 𠲮, 𠲰, 𠲵, 𠲶, 𠲹, 𠲺, 𠲿, 𠳏, 𠳐, 𠳑, 𠳒, 𠳕, 𠳖, 𠳗, 𠳘, 𠳙, 𠳚, 𠳝, 𠳨, 𠳲, 𠳶, 𠳹, 𠳺, 𠳿, 𠴉, 𠴊, 𠴋, 𠴌, 𠴍,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: khả
| khả | 可: | khải ái; khả năng; khả ố |

Tìm hình ảnh cho: cả, khả Tìm thêm nội dung cho: cả, khả
