Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: giá, nghiện có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ giá, nghiện:
Biến thể phồn thể: 這;
Pinyin: zhe4, zhei4;
Việt bính: ze5;
这 giá, nghiện
giá, như "giá cá (cái này); giá dạng (như vậy)" (gdhn)
Pinyin: zhe4, zhei4;
Việt bính: ze5;
这 giá, nghiện
Nghĩa Trung Việt của từ 这
Giản thể của chữ 這.giá, như "giá cá (cái này); giá dạng (như vậy)" (gdhn)
Nghĩa của 这 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (這)
[zhè]
Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 11
Hán Việt: GIÁ
1.
a. đây; này。指示代词,指示比较近的人或事物。
b. này, cái này (dùng trước lượng từ, số từ hoặc danh từ.)。后面跟量词或数词加量词,或直接跟名词。
这本杂志。
cuốn tạp chí này.
这几匹马
mấy con ngựa này
这孩子
em bé này
这地方
nơi này; nơi đây
这时候
lúc này
c. cái này (dùng một mình)。单用。
这叫什么?
cái này gọi là gì?
这是我们厂的新产品。
ấy là sản phẩm mới của xưởng chúng tôi.
注意:在口语里,"这"单用或者后面直接跟名词时,说zhè;"这"后面跟量词或数词加量词时,常常说zhèi。 以下〖这程子〗、〖这个〗、〖这会儿〗、〖这些〗、〖这样〗各条在口语里都常常说zhèi。
2. lúc này; bây giờ。这时候。
他这才知道运动的好处。
bây giờ anh ấy mới biết lợi ích của sự vận động.
我这就走。
bây giờ tôi đi ngay.
Từ ghép:
这程子 ; 这个 ; 这会儿 ; 这里 ; 这么 ; 这么点儿 ; 这么些 ; 这么样 ; 这么着 ; 这儿 ; 这山望着那山高 ; 这些 ; 这样
Từ phồn thể: (這)
[zhèi]
Bộ: 辶(Sước)
Hán Việt: GIÁ
(âm khẩu ngữ của "这")。"这"(zhè)的口语音。
[zhè]
Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 11
Hán Việt: GIÁ
1.
a. đây; này。指示代词,指示比较近的人或事物。
b. này, cái này (dùng trước lượng từ, số từ hoặc danh từ.)。后面跟量词或数词加量词,或直接跟名词。这本杂志。
cuốn tạp chí này.
这几匹马
mấy con ngựa này
这孩子
em bé này
这地方
nơi này; nơi đây
这时候
lúc này
c. cái này (dùng một mình)。单用。这叫什么?
cái này gọi là gì?
这是我们厂的新产品。
ấy là sản phẩm mới của xưởng chúng tôi.
注意:在口语里,"这"单用或者后面直接跟名词时,说zhè;"这"后面跟量词或数词加量词时,常常说zhèi。 以下〖这程子〗、〖这个〗、〖这会儿〗、〖这些〗、〖这样〗各条在口语里都常常说zhèi。
2. lúc này; bây giờ。这时候。
他这才知道运动的好处。
bây giờ anh ấy mới biết lợi ích của sự vận động.
我这就走。
bây giờ tôi đi ngay.
Từ ghép:
这程子 ; 这个 ; 这会儿 ; 这里 ; 这么 ; 这么点儿 ; 这么些 ; 这么样 ; 这么着 ; 这儿 ; 这山望着那山高 ; 这些 ; 这样
Từ phồn thể: (這)
[zhèi]
Bộ: 辶(Sước)
Hán Việt: GIÁ
(âm khẩu ngữ của "这")。"这"(zhè)的口语音。
Tự hình:

Biến thể giản thể: 这;
Pinyin: zhe4, zhei4, yan4;
Việt bính: ze2 ze3 ze5
1. [這回事] giá hồi sự;
這 giá, nghiện
◎Như: giá tựu thị môn sanh 這就是門生 đây là đệ tử, giá thị thư 這是書 đây là sách.
(Tính) Tính từ chỉ thị.
◎Như: giá sự 這事 sự này, giá lí 這裡 chỗ này, giá cá nhân 這個人 người này, giá thì hậu 這時候 lúc này, giá san vọng trước na san cao 這山望著那山高 đứng núi này trông núi nọ.
(Phó) Ngay, lập tức.
◎Như: ngã giá tựu hồi lai 我這就回來 tôi về ngay bây giờ.
(Trợ) Dùng giữa câu, không có nghĩa.
giá, như "giá như" (vhn)
gió (gdhn)
Pinyin: zhe4, zhei4, yan4;
Việt bính: ze2 ze3 ze5
1. [這回事] giá hồi sự;
這 giá, nghiện
Nghĩa Trung Việt của từ 這
(Đại) Chỉ cái gì gần, bên cạnh (người, sự, vật, thời gian).◎Như: giá tựu thị môn sanh 這就是門生 đây là đệ tử, giá thị thư 這是書 đây là sách.
(Tính) Tính từ chỉ thị.
◎Như: giá sự 這事 sự này, giá lí 這裡 chỗ này, giá cá nhân 這個人 người này, giá thì hậu 這時候 lúc này, giá san vọng trước na san cao 這山望著那山高 đứng núi này trông núi nọ.
(Phó) Ngay, lập tức.
◎Như: ngã giá tựu hồi lai 我這就回來 tôi về ngay bây giờ.
(Trợ) Dùng giữa câu, không có nghĩa.
giá, như "giá như" (vhn)
gió (gdhn)
Nghĩa của 這 trong tiếng Trung hiện đại:
đây, này
Chữ gần giống với 這:
逋, 逌, 逍, 逎, 透, 逐, 逑, 递, 逓, 途, 逕, 逖, 逗, 這, 通, 逛, 逝, 逞, 速, 造, 逡, 逢, 連, 逥, 逦, 𨓈, 𨓐, 𨓑, 𨓡, 𨓢,Dị thể chữ 這
这,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: nghiện
| nghiện | 喭: | nghiện thuốc |
| nghiện | 𢞆: | nghiện ngập |
| nghiện | : | nghiện rượu, nghiện hút |
| nghiện | 研: | nghiện rượu, nghiện hút |
| nghiện | 谳: | nghiện rượu, nghiện hút |
| nghiện | 讞: | nghiện rượu, nghiện hút |
| nghiện | 𬪮: | nghiện rượu |

Tìm hình ảnh cho: giá, nghiện Tìm thêm nội dung cho: giá, nghiện
