Từ: nan, nạn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nan, nạn:

难 nan, nạn難 nan, nạn, na

Đây là các chữ cấu thành từ này: nan,nạn

nan, nạn [nan, nạn]

U+96BE, tổng 10 nét, bộ Truy, chuy 隹
giản thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 難;
Pinyin: nan2, nan4, nuo2;
Việt bính: naan4 naan6;

nan, nạn

Nghĩa Trung Việt của từ 难

Giản thể của chữ .

nàn, như "phàn nàn" (vhn)
nan, như "gian nan" (btcn)
nạn, như "tị nạn, nạn nhân, tai nạn" (gdhn)

Nghĩa của 难 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (難)
[nán]
Bộ: 又 - Hựu
Số nét: 10
Hán Việt: NAN
1. khó; khó khăn; gay go。做起来费事的(跟"易"相对)。
难办。
khó làm.
笔画多的字很难写。
chữ nhiều nét rất khó viết.
这条路难走。
con đường này khó đi.
2. cảm thấy khó。使感到困难。
这一下子可把我难住了。
thế này thì khó cho tôi rồi.
3. khó khăn。不容易; 不大可能。
难免。
khó tránh khỏi.
难保。
khó đảm bảo.
4. không hay。不好。
难听。
khó nghe.
难看。
khó nhìn; khó coi.
Từ ghép:
难保 ; 难产 ; 难处 ; 难处 ; 难道 ; 难得 ; 难点 ; 难度 ; 难分难解 ; 难怪 ; 难关 ; 难过 ; 难堪 ; 难看 ; 难免 ; 难能可贵 ; 难人 ; 难色 ; 难事 ; 难受 ; 难说 ; 难题 ; 难听 ; 难为 ; 难为情 ; 难兄难弟 ; 难言之隐 ; 难以 ; 难于
[nàn]
Bộ: 隹(Truy)
Hán Việt: NẠN
1. nạn; tai nạn; tai hoạ。不幸的遭遇;灾难。
遭难。
gặp nạn.
遇难。
gặp nạn.
大难临头。
hoạ lớn ập tới.
2. chất vấn; thẩm vấn; cật vấn。质问。
非难。
trách móc; chê trách
责难。
trách móc.
问难。
chất vấn; vặn hỏi.
Từ ghép:
难胞 ; 难民 ; 难侨 ; 难兄难弟 ; 难友

Chữ gần giống với 难:

, , , , , ,

Dị thể chữ 难

, ,

Chữ gần giống 难

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 难 Tự hình chữ 难 Tự hình chữ 难 Tự hình chữ 难

nan, nạn, na [nan, nạn, na]

U+96E3, tổng 19 nét, bộ Truy, chuy 隹
phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: nan2, nan4, nuo2;
Việt bính: naan4 naan6
1. [厄難] ách nạn 2. [大難] đại nạn 3. [辯難] biện nạn 4. [急難] cấp nạn 5. [詰難] cật nạn 6. [孤掌難鳴] cô chưởng nan minh 7. [楮墨難盡] chử mặc nan tận 8. [困難] khốn nan 9. [苦難] khổ nạn 10. [罄竹難書] khánh trúc nan thư 11. [難道] nan đạo 12. [遇難] ngộ nạn 13. [危難] nguy nan 14. [死難] tử nạn;

nan, nạn, na

Nghĩa Trung Việt của từ 難

(Tính) Khó.
§ Trái với dị
dễ.
◇Luận Ngữ : Vi quân nan, vi thần diệc bất dị , (Tử Lộ ) Làm vua khó, làm tôi cũng không dễ.

(Phó)
Không tốt, không thể.
◎Như: nan khán khó coi, nan cật khó ăn, nan văn khó nghe.Một âm là nạn.

(Danh)
Tai họa, khốn ách.
◎Như: lạc nạn mắc phải tai nạn, tị nạn lánh nạn.

(Danh)
Kẻ thù, cừu địch.
◇Sử Kí : Sở thường dữ Tần cấu nạn, chiến ư Hán Trung , (Trương Nghi liệt truyện ) Sở đã từng gây hấn với Tần, đánh nhau ở Hán Trung.

(Động)
Căn vặn, hỏi, trách.
◎Như: vấn nạn hỏi vặn lẽ khó khăn, phát nạn vạch tỏ sự lí gì không đúng khiến cho kẻ hỏi được rõ ràng.

(Động)
Biện luận, biện bác.
◇Sử Kí : Thường dữ kì phụ Xa ngôn binh sự, xa bất năng nạn dã, nhiên bất vị thiện , , (Liêm Pha Lạn Tương Như liệt truyện ) (Triệu Quát) từng cùng cha là (Triệu) Xa bàn việc binh, Xa không thể bắt bẻ được, nhưng vẫn không cho là phải.Một âm là na.

(Động)
Khu trừ ma quỷ.
§ Sau viết là na .

(Tính)
Tốt tươi, mậu thịnh.

(Phó)
Sao mà.
§ Dùng như nại hà .

(Trợ)
Trợ từ ngữ khí.

nan, như "nguy nan" (vhn)
nạn, như "tị nạn, nạn nhân, tai nạn" (btcn)
nản, như "nản lòng" (btcn)
nần, như "nợ nần" (btcn)
nàn, như "nghèo nàn" (btcn)

Chữ gần giống với 難:

, , , 𩀳,

Dị thể chữ 難

,

Chữ gần giống 難

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 難 Tự hình chữ 難 Tự hình chữ 難 Tự hình chữ 難

Nghĩa chữ nôm của chữ: nạn

nạn𪻉:nạn (con nai)
nạn:tị nạn, nạn nhân, tai nạn
nạn:tị nạn, nạn nhân, tai nạn
nan, nạn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nan, nạn Tìm thêm nội dung cho: nan, nạn