Từ: ngọc kiểm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ ngọc kiểm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ngọckiểm

Nghĩa ngọc kiểm trong tiếng Việt:

["- Tên ngọn núi gần Lam Sơn, Thanh Hóa"]

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngọc

ngọc:ngọc ngà
ngọc:hòn ngọc
ngọc:ngọc ngà

Nghĩa chữ nôm của chữ: kiểm

kiểm:kiểm sài hoả (kiếm củi)
kiểm:kiểm sài hoả (kiếm củi)
kiểm:kiểm dịch; kiểm điểm; kiểm kê
kiểm:kiểm dịch; kiểm điểm; kiểm kê
kiểm:kiểm tuyến viêm (sưng mi mắt)
kiểm:kiểm tuyến viêm (sưng mi mắt)
kiểm:kiểm (âm khác của Thiêm)
kiểm:kiểm (âm khác của Thiêm)
kiểm:đốc kiểm (mất mặt); bất yếu kiểm (trơ trẽn)
kiểm:đốc kiểm (mất mặt); bất yếu kiểm (trơ trẽn)
kiểm:áng đào kiểm

Gới ý 15 câu đối có chữ ngọc:

Nhân gian cẩm tú nhiễu kim ốc,Thiên thượng sinh ca tống ngọc lân

Gấm vóc nhân gian quây nhà vàng,Sinh ca thượng giới tiễn lân ngọc

Thúy sắc hoà vân lung dạ nguyệt,Ngọc dung đới vũ khấp xuân phong

Sắc biếc hoà vân lồng đêm nguyệt,Mặt hoa ngấn lệ khóc gió xuân

Long điền chủng ngọc duyên hà thiển,Thanh điểu truyền âm khứ bất hoàn

Lam Điền loài ngọc duyên sao mỏng,Thanh điểu truyền âm khuất chẳng về

Khốc thử tiêu kim kim ốc kiến,Hà hoa thổ ngọc ngọc nhân lai

Nắng gắt tiêu vàng, nhà vàng hiện,Hoa sen nhả ngọc, người ngọc về

Suy tàn ngọc thụ tam canh vũ,Xúc vẫn quỳnh hoa ngũ dạ phong

Héo khô cây ngọc tam canh gió,Tàn tạ hoa quỳnh ngũ dạ mưa

Niên chu hoa giáp vinh dao đảo,Đình trưởng chi lan ánh ngọc đường

Tuổi tròn hoa giáp thơm danh tiếng,Sân mọc chi lan rạng cửa nhà

Cửu tuần khánh diễn thiên thu hỉ kiến huyên hoa chiêm ngọc lộ,Tứ đại xưng thương thất nguyệt hân quan bảo thụ ái kim phong

Chín mươi chúc thọ ngàn năm mừng thấy hoa huyên đầm sương ngọc,Bốn đời thành đạt, tháng bảy vui xem cây quý ngợp gió thu

Quỳnh tiêu hưởng tịch tam thiên giới,Ngọc kính trang không thập nhị lâu

Vắng lặng quỳnh tiêu tam thiên giới,Quạnh hưu gương ngọc thập nhị lâu

ngọc kiểm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ngọc kiểm Tìm thêm nội dung cho: ngọc kiểm