Từ: phượng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 4 kết quả cho từ phượng:

凤 phượng • 鳳 phụng, phượng

Đây là các chữ cấu thành từ này: phượng

phượng [phượng]

U+51E4, tổng 4 nét, bộ Kỷ 几
giản thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鳳;
Pinyin: feng4;
Việt bính: fung6;

凤 phượng

Nghĩa Trung Việt của từ 凤

Giản thể của chữ 鳳.

phụng, như "phụng hoàng (phượng hoàng)" (gdhn)
phượng, như "chim phụng (chim phượng)" (gdhn)

Nghĩa của 凤 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (鳳)
[fèng]
Bộ: 几 - Kỷ
Số nét: 4
Hán Việt: PHỤNG, PHƯỢNG
1. phượng hoàng; phụng; phượng。凤凰。
龙凤
long phụng; rồng phượng.
鸾凤
loan phượng; vợ chồng.
2. họ Phượng; họ Phụng。姓。
Từ ghép:
凤冠 ; 凤凰 ; 凤梨 ; 凤毛麟角 ; 凤尾鱼

Chữ gần giống với 凤:

凤,

Dị thể chữ 凤

凤, 鳳,

Chữ gần giống 凤

凮, 叓, 殳, 戏, 反, 収, 叏, 发, 叒, 叔,

Tự hình:

Tự hình chữ 凤 Tự hình chữ 凤 Tự hình chữ 凤 Tự hình chữ 凤

phụng, phượng [phụng, phượng]

U+9CF3, tổng 14 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: 凤;
Pinyin: feng4;
Việt bính: fung6
1. [龍章鳳篆] long chương phượng triện 2. [伏龍鳳雛] phục long phượng sồ;

鳳 phụng, phượng

Nghĩa Trung Việt của từ 鳳

(Danh) Chim phượng.
§ Theo truyền thuyết, chim phượng là vua loài chim, đời xưa bảo chim phượng hoàng ra là điềm có đế vương. Con trống gọi là phụng 鳳
, con mái gọi là hoàng 凰. Còn gọi là đan điểu 丹鳥, hỏa điểu 火鳥.

(Danh)
Họ Phụng.

(Danh)
Phụng Hoàng 鳳凰 tên huyện (Trung Quốc).
§ Ta quen đọc là phượng.

phượng, như "phượng hoàng" (vhn)
phụng, như "phụng hoàng (phượng hoàng)" (gdhn)

Chữ gần giống với 鳳:

䲦, 䲧, 䲨, 䲩, 䲪, 䲫, 鳲, 鳳, 鳴, 鳶, 𩾧,

Dị thể chữ 鳳

凤,

Chữ gần giống 鳳

凫, 鳬, 聽, 裦, 從, 既, 鬛, 貿, 無, 度,

Tự hình:

Tự hình chữ 鳳 Tự hình chữ 鳳 Tự hình chữ 鳳 Tự hình chữ 鳳

Dịch phượng sang tiếng Trung hiện đại:

凤; 凤凰。〈古代传说中的百鸟之王, 羽毛美丽, 雄的叫凤, 雌的叫凰。常用来象征祥瑞。〉loan phượng; vợ chồng.
鸾凤

Nghĩa chữ nôm của chữ: phượng

phượng凤:chim phụng (chim phượng)
phượng鳯:phượng hoàng
phượng鳳:phượng hoàng

Gới ý 15 câu đối có chữ phượng:

鳳求凰百年樂事,男嫁女一代新風

Phượng cầu Hoàng bách niên lạc sự,Nam giá nữ nhất đại tân phong

Trăm năm vui việc Phượng cầu Hoàng,Một đời đổi mới nam cưới nữ

端月良男諧鳳友,來春天水躍龍孫

Đoan nguyệt lương nam hài phượng hữu,Lai xuân thiên thủy dược long tôn

Tiết đoan ngọ con trai dựng vợ,Xuân sang năm trời mở cháu trai

百世緣和諧鳳侶,三春日永賦雞明

Bách thế duyên hoà hài phượng lữ,Tam xuân nhật vĩnh phú kê minh

Trăm năm duyên hài hoà phượng hót,Ba xuân ngày vẫn phú gà kêu

碧海云生龍對舞,丹山日出鳳雙飛

Bích hải vân sinh long đối vũ,Đan sơn nhật xuất Phượng song phi

Biển biếc mây trùm Rồng múa cặp,Núi non trời ló Phượng bay đôi

鳳凰枝上花如錦,松菊堂中人并年

Phượng hoàng chi thượng hoa như cẩm,Tùng cúc đường trung nhân tịnh niên

Trên cành hoa gấm Phượng Hoàng đậu,Trong nhà người thọ cúc tùng xanh

月圓花好,鳳舞龍飛

Nguyệt viên hoa hảo,Phượng vũ long phi

Trăng tròn hoa đẹp,Phượng múa rồng bay

春風綠柳飛鸚鵡,夜雨青燈引鳳凰

Xuân phong lục liễu phi anh vũ,Dạ vũ thanh đăng dẫn phượng hoàng

Gió xuân liễu biếc đón anh vũ,Mưa tối đèn xanh dắt phượng hoàng

燭映繡幃金鳳麗,杯交暑日玉蘭新

Chúc ánh tú vi kim phượng lệ,Bôi giao thử nhật ngọc lan tân

Ánh đuốc rèm thêu, kim phượng đẹp,Chén trao ngày nóng, ngọc lan tươi

phượng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: phượng Tìm thêm nội dung cho: phượng