Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: sao, sáo có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ sao, sáo:
Biến thể phồn thể: 鈔;
Pinyin: chao1, miao3;
Việt bính: caau1;
钞 sao, sáo
sao, như "sao chép, khấu sao (cướp bóc)" (gdhn)
Pinyin: chao1, miao3;
Việt bính: caau1;
钞 sao, sáo
Nghĩa Trung Việt của từ 钞
Giản thể của chữ 鈔.sao, như "sao chép, khấu sao (cướp bóc)" (gdhn)
Nghĩa của 钞 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鈔)
[chāo]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 12
Hán Việt: SAO
1. tiền giấy; giấy bạc。指钞票。
现钞 。
giấy bạc.
2. sao chép。同"抄 1"。
Từ ghép:
钞录 ; 钞票
[chāo]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 12
Hán Việt: SAO
1. tiền giấy; giấy bạc。指钞票。
现钞 。
giấy bạc.
2. sao chép。同"抄 1"。
Từ ghép:
钞录 ; 钞票
Dị thể chữ 钞
鈔,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 钞;
Pinyin: chao1, miao3, chao3;
Việt bính: caau1;
鈔 sao, sáo
◎Như: hiện sao 現鈔 tiền mặt, sao phiếu 鈔票 tiền giấy, hội sao 會鈔 trả tiền.
(Danh) Bộ sách tuyển chọn các tác phẩm văn học in thành.
◎Như: Đời Thanh có Kinh sử bách gia tạp sao 經史百家雜鈔.
(Danh) Họ Sao.
(Động) Cướp bóc, chiếm đoạt.
◎Như: khấu sao 寇鈔 cướp lấy.
◇Hậu Hán Thư 後漢書: Công sao quận huyện 攻鈔郡縣 (Công Tôn Toản truyện 公孫瓚傳) Đánh cướp quận huyện.
(Động) Viết, chép.
◇Bão Phác Tử 抱朴子: Dư kim lược sao Kim đan chi đô 余今略鈔金丹之都 (Nội thiên 內篇, Kim đan 金丹) Nay ta chép sơ lược bộ sách Kim đan.
sao, như "sao chép, khấu sao (cướp bóc)" (gdhn)
Pinyin: chao1, miao3, chao3;
Việt bính: caau1;
鈔 sao, sáo
Nghĩa Trung Việt của từ 鈔
(Danh) Tiền giấy, tiền tài.◎Như: hiện sao 現鈔 tiền mặt, sao phiếu 鈔票 tiền giấy, hội sao 會鈔 trả tiền.
(Danh) Bộ sách tuyển chọn các tác phẩm văn học in thành.
◎Như: Đời Thanh có Kinh sử bách gia tạp sao 經史百家雜鈔.
(Danh) Họ Sao.
(Động) Cướp bóc, chiếm đoạt.
◎Như: khấu sao 寇鈔 cướp lấy.
◇Hậu Hán Thư 後漢書: Công sao quận huyện 攻鈔郡縣 (Công Tôn Toản truyện 公孫瓚傳) Đánh cướp quận huyện.
(Động) Viết, chép.
◇Bão Phác Tử 抱朴子: Dư kim lược sao Kim đan chi đô 余今略鈔金丹之都 (Nội thiên 內篇, Kim đan 金丹) Nay ta chép sơ lược bộ sách Kim đan.
sao, như "sao chép, khấu sao (cướp bóc)" (gdhn)
Chữ gần giống với 鈔:
䤝, 䤞, 䤟, 䤠, 䥺, 䥻, 䥼, 釽, 鈀, 鈁, 鈂, 鈃, 鈄, 鈅, 鈆, 鈇, 鈈, 鈉, 鈊, 鈌, 鈍, 鈎, 鈐, 鈑, 鈔, 鈕, 鈘, 鈙, 鈞, 鈡, 鈢, 鈣, 鈥, 鈦, 鈧, 鈩, 鈪, 鈬, 𨥙,Dị thể chữ 鈔
钞,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: sáo
| sáo | 𠿀: | thổi sáo |
| sáo | 套: | chẩm sáo (áo gối) |
| sáo | 奪: | chẩm sáo (áo gối) |
| sáo | 槊: | mành mành rủ |
| sáo | 笛: | ống sáo |
| sáo | 筲: | ống sáo |
| sáo | 𥱫: | ống sáo |
| sáo | : | ống sáo |
| sáo | 䳂: | chim sáo |
| sáo | 𪁎: | chim sáo |
| sáo | 𪄤: | chim sáo |
| sáo | : | chim sáo |

Tìm hình ảnh cho: sao, sáo Tìm thêm nội dung cho: sao, sáo
