Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: ác, ốc có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ ác, ốc:
Pinyin: o1, wo1;
Việt bính: ak1 o1
1. [咿喔] y ác;
喔 ác, ốc
Nghĩa Trung Việt của từ 喔
(Trạng thanh) Ác ác 喔喔 tiếng gà gáy eo óc.§ Cũng đọc là ốc.
◎Như: y ốc 咿喔 tiếng eo óc.
◇Đặng Trần Côn 鄧陳琨: Y ốc kê thanh thông ngũ dạ咿喔雞聲通五夜 (Chinh Phụ ngâm 征婦吟) Eo óc tiếng gà suốt năm canh. Đoàn Thị Điểm dịch thơ: Gà eo óc gáy sương năm trống.
ộc, như "đổ ộc ra" (vhn)
ọt, như "nuốt ọt" (btcn)
ốc, như "ốc (tiếng kêu): ốc! ốc (cục cúc cu)" (gdhn)
ủ, như "ử (tiếng kêu mô tả vui hay bỡ ngỡ)" (gdhn)
Nghĩa của 喔 trong tiếng Trung hiện đại:
[ō]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 12
Hán Việt: ỐC
叹
ờ (thể hiện sự hiểu ra)。表示了解。
喔,原来是他。
ờ!hoá ra là anh ấy.
Từ ghép:
喔唷
[wō]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: ỐC
ò ó o (từ tượng thanh, tiếng gà gáy)。象声词,形容公鸡叫的声音。
Số nét: 12
Hán Việt: ỐC
叹
ờ (thể hiện sự hiểu ra)。表示了解。
喔,原来是他。
ờ!hoá ra là anh ấy.
Từ ghép:
喔唷
[wō]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: ỐC
ò ó o (từ tượng thanh, tiếng gà gáy)。象声词,形容公鸡叫的声音。
Chữ gần giống với 喔:
㖶, 㖷, 㖸, 㖹, 㖺, 㖻, 㖼, 㖽, 㖾, 㖿, 㗀, 㗁, 㗂, 㗃, 㗄, 㗅, 㗆, 㗇, 㗈, 㗉, 㗊, 㗋, 㗌, 㗍, 㗎, 㗑, 啙, 啺, 啻, 啼, 啽, 啾, 啿, 喀, 喁, 喂, 喃, 善, 喆, 喇, 喈, 喉, 喊, 喋, 喌, 喑, 喒, 喓, 喔, 喘, 喙, 喚, 喜, 喝, 喞, 喟, 喠, 喡, 喣, 喤, 喥, 喦, 喧, 喨, 喩, 喪, 喫, 喬, 喭, 單, 喰, 喱, 喲, 喳, 喴, 喷, 喸, 喹, 喺, 喻, 喼, 喽, 喾, 喇, 𠷇, 𠷈, 𠷤, 𠷥, 𠷦, 𠷨, 𠷬, 𠸂, 𠸄, 𠸉, 𠸊, 𠸍, 𠸎, 𠸏,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: ốc
| ốc | 喔: | ốc (tiếng kêu): ốc! ốc (cục cúc cu) |
| ốc | 屋: | trường ốc |
| ốc | 幄: | ốc (mái trướng) |
| ốc | 握: | kiên ốc (nắm); biệt ốc (bắt tay từ biệt) |
| ốc | 沃: | xoắn vỏ ốc, đinh ốc |
| ốc | 渥: | con ốc |
| ốc | 𧎜: | con ốc |

Tìm hình ảnh cho: ác, ốc Tìm thêm nội dung cho: ác, ốc
