dĩ cố
Cho nên, sở dĩ.
◇Sử Kí 史記:
Chư công dĩ cố nghiêm trọng chi, tranh vi dụng
諸公以故嚴重之, 爭為用 (Du hiệp liệt truyện 游俠列傳) Mọi người vì thế đều kính trọng (Quách Giải), tranh nhau làm việc cho ông.
Nghĩa chữ nôm của chữ: dĩ
| dĩ | 以: | dĩ hoà vi quý; khả dĩ |
| dĩ | 𠯇: | |
| dĩ | 圯: | |
| dĩ | 𡵆: | dĩ (tên núi ở Trung Hoa) |
| dĩ | 已: | bất đắc dĩ; dĩ nhiên; dĩ vãng |
| dĩ | 既: | bất đắc dĩ; dĩ nhiên; dĩ vãng |
| dĩ | 苡: | ý dĩ |
| dĩ | 迆: | uỷ di (quanh co) |
| dĩ | 迤: | uỷ di (quanh co) |
| dĩ | 釔: | dĩ (chất yttrium) |
| dĩ | 钇: | dĩ (chất yttrium) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: cố
| cố | 估: | cố kế (thống kê) |
| cố | 僱: | cố chủ; cố nông |
| cố | 固: | cố định; củng cố; cố thủ; cố chấp; cố nhiên |
| cố | 故: | cố ăn, cố gắng; cố đạo |
| cố | 痼: | cố tật |
| cố | 錮: | cầm cố |
| cố | 锢: | cầm cố |
| cố | 雇: | cố chủ; cố nông |
| cố | 顾: | chiếu cố |
| cố | 顧: | chiếu cố |
Gới ý 15 câu đối có chữ dĩ:
Phong đính trượng nhân ta dĩ hĩ,Tất tiền bán tử thống hà như
Nhạc phủ đỉnh non ôi đã khuất,Rể con trước gối tủi nhường bao
Cổ hy dĩ thị tầm thường sự,Thượng thọ vưu đa Bách tuế nhân
Đã nhàm câu nói: xưa nay hiếm,Trăm tuổi ngày nay đã lắm người
Trượng nhân phong dĩ chiêm như tạc,Bán tử tình khôi trướng tại tư
Đỉnh non nhạc phụ trông như tạc,Tình cảm rể con xót tự đây
Xuân thụ tảo điêu bi vị dĩ,Huyên hoa tài vẫn thống hà như
Xuân thụ sớm khô đau chưa dứt,Huyên hoa lại rụng xót làm sao
Xuân ảnh dĩ tùy tàn nguyệt khứ,Quế hương do trục hảo phong lai
Xuân ảnh đã theo trăng xế bóng,Quế hương còn đuổi gió lành đi
Dĩ kiến y tương liễu trấp nhiễm,Hành khan kính dĩ lăng hoa huyền
Đã thấy áo hoa cùng liễu ướt,Còn xem trong kính có lăng treo

Tìm hình ảnh cho: dĩ cố Tìm thêm nội dung cho: dĩ cố
