Từ: dẫu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ dẫu:

唒 dẫu

Đây là các chữ cấu thành từ này: dẫu

dẫu [dẫu]

U+5512, tổng 10 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: qiu2;
Việt bính: ;

dẫu

Nghĩa Trung Việt của từ 唒

(Danh) Ngày xưa chữ dùng cho tên người.

dẫu, như "dẫu rằng, dẫu sao" (vhn)
dấu, như "yêu dấu" (btcn)
dẩu, như "dẩu môi" (gdhn)
đau, như "đau đáu" (gdhn)
đáu, như "đau đáu" (gdhn)

Chữ gần giống với 唒:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠲮, 𠲰, 𠲵, 𠲶, 𠲹, 𠲺, 𠲿, 𠳏, 𠳐, 𠳑, 𠳒, 𠳕, 𠳖, 𠳗, 𠳘, 𠳙, 𠳚, 𠳝, 𠳨, 𠳲, 𠳶, 𠳹, 𠳺, 𠳿, 𠴉, 𠴊, 𠴋, 𠴌, 𠴍,

Chữ gần giống 唒

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 唒 Tự hình chữ 唒 Tự hình chữ 唒 Tự hình chữ 唒

Dịch dẫu sang tiếng Trung hiện đại:

即使; 纵然 《连词, 表示假设的让步。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: dẫu

dẫu𠱋:dẫu rằng, dẫu sao
dẫu:dẫu rằng, dẫu sao
dẫu𠶢:dẫu rằng, dẫu sao
dẫu:dẫu rằng, dẫu sao
dẫu:dẫu sao
dẫu󱃹: 
dẫu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: dẫu Tìm thêm nội dung cho: dẫu