Nghĩa kỳ trong tiếng Việt:
["- ,... x. kì1, kì2, kì4, kì5, kì ảo, kì binh, kì công, kì cục2, kì cùng, kì cựu, kì dị, kì diệu, kì đà, kì đài, kì giông, kì hạn, kì hào, kì khôi, kì khu, kì lạ, kì lão, kì lân, kì mục, kì ngộ, kì nhông, kì phiếu, kì phùng địch thủ, kì quái, kì quan, kì quặc, kì tài, kì tập, kì thật, kì thị, kì thủ, kì thú, kì thuỷ, kì thực, kì tích, kì tình, kì vĩ, kì vọng, kì yên."]Dịch kỳ sang tiếng Trung hiện đại:
期 《一段时间。》học kỳ.学期。
ba tháng là một kỳ.
三个月为期。
旗 《内蒙古自治区的行政区划单位, 相当于县。》
毕成。
期限 《限定的一段时间, 也指所限时间的最后界线。》
地界; 边圻 《两块土地之间的界线。》
希奇; 古怪 《希少而新奇。》
祈求; 请求 《说明要求, 希望得到满足。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: kỳ
| kỳ | 其: | kỳ cọ |
| kỳ | 奇: | kỳ (số lẻ không chẵn) |
| kỳ | 旗: | quốc kỳ |
| kỳ | 期: | kỳ vọng |
| kỳ | 淇: | |
| kỳ | 畿: | kinh kỳ |
| kỳ | 麒: | kỳ lân |
Gới ý 15 câu đối có chữ kỳ:
同心最相親仡白發青燈昨夜夢尚陪連夜話,名山期共往嘆天目雁蕩此身旡复並肩游
Đồng tâm tối tương thân ức bạch phát thanh đăng tạc dạ thượng bồi liên dạ thoại,Danh sơn kỳ cộng vãng thán thiên mục nhạn đãng thử thân vô phục tịnh kiên du
Một bụng thân nhau, nhớ khi tóc bạc đèn xanh, năm trước vẫn còn đêm chuyện vãn,Non cao ước hẹn, đáng tiếc lưng trời cánh nhạn, thân này đâu được sánh vai chơi
Niên quá thất tuần xưng kiện phụ,Trù thiêm tam thập hưởng kỳ di
Tuổi ngoại bảy tuần khen cụ khỏe,Còn thêm ba chục lộc trời cho
Thử nhật huyên đình đăng thất trật,Tha niên lãng uyển chúc kỳ di
Ngày ấy nhà huyên nên bảy chục,Năm khác vườn tiên đợi chúc thăm
Hoa triêu xuân sắc quang hoa chúc,Liễu nhứ kỳ tư hoạ liễu my
Hoa sớm sắc xuân rạng đuốc hoa,Liễu trông vẻ lạ tô mày liễu
Thiên tích giai kỳ ngọc vũ hỷ khan kim tước vũ,Nhân hài thịnh sự hoạ đường hân thính thái loan minh
Trời định giai kỳ, hiên ngọc mừng xem sẻ vàng múa,Người vui việc tốt, nhà hoa vui nghe loan hót hay
Loan phượng hòa minh xương bách thế,Kỳ lân thụy diệp khánh thiên linh
Loan phượng hót chung mừng trăm thuở,Kỳ lân điềm tốt chúc ngàn năm

Tìm hình ảnh cho: kỳ Tìm thêm nội dung cho: kỳ
