Từ: kỳ quặc có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ kỳ quặc:

Đây là các chữ cấu thành từ này: kỳquặc

Nghĩa kỳ quặc trong tiếng Việt:

["- Quái lạ lắm (dùng với ý xấu): ý nghĩ kỳ quặc."]

Nghĩa chữ nôm của chữ: kỳ

kỳ:kỳ cọ
kỳ:kỳ (số lẻ không chẵn)
kỳ:quốc kỳ
kỳ:kỳ vọng
kỳ: 
kỳ:kinh kỳ
kỳ:kỳ lân

Nghĩa chữ nôm của chữ: quặc

quặc:kì quặc
quặc:kì quặc
quặc:kì quặc

Gới ý 15 câu đối có chữ kỳ:

Đồng tâm tối tương thân ức bạch phát thanh đăng tạc dạ thượng bồi liên dạ thoại,Danh sơn kỳ cộng vãng thán thiên mục nhạn đãng thử thân vô phục tịnh kiên du

Một bụng thân nhau, nhớ khi tóc bạc đèn xanh, năm trước vẫn còn đêm chuyện vãn,Non cao ước hẹn, đáng tiếc lưng trời cánh nhạn, thân này đâu được sánh vai chơi

Niên quá thất tuần xưng kiện phụ,Trù thiêm tam thập hưởng kỳ di

Tuổi ngoại bảy tuần khen cụ khỏe,Còn thêm ba chục lộc trời cho

Thử nhật huyên đình đăng thất trật,Tha niên lãng uyển chúc kỳ di

Ngày ấy nhà huyên nên bảy chục,Năm khác vườn tiên đợi chúc thăm

姿

Hoa triêu xuân sắc quang hoa chúc,Liễu nhứ kỳ tư hoạ liễu my

Hoa sớm sắc xuân rạng đuốc hoa,Liễu trông vẻ lạ tô mày liễu

Thiên tích giai kỳ ngọc vũ hỷ khan kim tước vũ,Nhân hài thịnh sự hoạ đường hân thính thái loan minh

Trời định giai kỳ, hiên ngọc mừng xem sẻ vàng múa,Người vui việc tốt, nhà hoa vui nghe loan hót hay

Loan phượng hòa minh xương bách thế,Kỳ lân thụy diệp khánh thiên linh

Loan phượng hót chung mừng trăm thuở,Kỳ lân điềm tốt chúc ngàn năm

Bích chiểu kỳ hà khai tịnh đế,Tú vi loan phượng kết đồng tâm

Ao biếc súng sen chung rễ nở,Màn thêu loan phượng kết đồng tâm

kỳ quặc tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: kỳ quặc Tìm thêm nội dung cho: kỳ quặc