Từ: khánh, khương, khanh có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ khánh, khương, khanh:
khánh, khương, khanh [khánh, khương, khanh]
U+5E86, tổng 6 nét, bộ Nghiễm 广
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán
Pinyin: qing4;
Việt bính: hing3;
庆 khánh, khương, khanh
Nghĩa Trung Việt của từ 庆
Giản thể của chữ 慶.khánh, như "khánh chúc, khánh hạ; quốc khánh" (gdhn)
Nghĩa của 庆 trong tiếng Trung hiện đại:
[qìng]
Bộ: 广 - Yểm
Số nét: 6
Hán Việt: KHÁNH
1. chúc mừng; khánh chúc。庆祝;庆贺。
庆寿。
chúc thọ.
庆丰收。
mừng được mùa.
庆功大会。
đại hội mừng công.
2. quốc khánh; ngày thành lập。值得庆祝的周年纪念日。
国庆。
quốc khánh.
校庆。
ngày thành lập trường.
3. họ Khánh。(Qìng)姓。
Từ ghép:
庆大霉素 ; 庆典 ; 庆和 ; 庆贺 ; 庆历 ; 庆兴 ; 庆幸 ; 庆祝
Dị thể chữ 庆
慶,
Tự hình:

khánh, khương, khanh [khánh, khương, khanh]
U+6176, tổng 15 nét, bộ Tâm 心 [忄]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán
Pinyin: qing4, kang3;
Việt bính: hing3
1. [大慶] đại khánh 2. [具慶] cụ khánh 3. [吉慶] cát khánh 4. [祝慶] chúc khánh 5. [慶典] khánh điển 6. [慶祝] khánh chúc 7. [慶賀] khánh hạ;
慶 khánh, khương, khanh
Nghĩa Trung Việt của từ 慶
(Danh) Việc mừng, lễ mừng.◎Như: quốc khánh 國慶 lễ lớn quốc gia, xưng khánh 稱慶 chúc thọ.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Văn tri sư phụ tân lai trụ thì, ngã môn lân xá nhai phường đô lai tác khánh 聞知師父新來住持, 我們鄰舍街坊都來作慶 (Đệ lục hồi) Nghe tin sư phụ mới đến trụ trì, chúng con là người phố phường láng giềng cùng đến làm lễ mừng.
(Danh) Phúc.
◇Dịch Kinh 易經: Tích thiện chi gia, tất hữu dư khánh 積善之家, 必有餘慶 (Khôn quái 坤卦) Nhà nào tích lũy điều lành thì tất có thừa phúc (để đến đời sau).
(Danh) Đức hạnh, điều lành.
◇Thư Kinh 書經: Nhất nhân hữu khánh, triệu dân lại chi 一人有慶, 兆民賴之 (Lữ hình 呂刑) Một người có đức, muôn dân được nhờ.
(Danh) Họ Khánh.
(Động) Chúc mừng, làm lễ mừng.
◎Như: khánh chúc 慶祝 chúc mừng.
◇Lão Xá 老舍: Kì lão thái gia thập yêu dã bất phạ, chỉ phạ khánh bất liễu bát thập đại thọ 祁老太爺什么也不怕, 只怕慶不了八十大壽 (Tứ thế đồng đường 四世同堂, Đệ nhất hồi) Cụ Kì không sợ chi cả, chỉ sợ không được làm lễ mừng thượng thọ tám mươi tuổi.
(Động) Thưởng.
◎Như: khánh dĩ địa 慶以地 thưởng đất (lấy đất để thưởng).Một âm là khương.
(Trợ) Tiếng mở đầu câu.
§ Thông khương 羌.Lại một âm là khanh.
§ Thông khanh 卿.
khánh, như "khánh chúc, khánh hạ; quốc khánh" (gdhn)
khương, như "khương (xem Khánh)" (gdhn)
Dị thể chữ 慶
庆,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: khanh
| khanh | 卿: | khanh tướng |
| khanh | 坑: | thuỷ khanh (hồ nước); khanh đạo (đường hầm) |
| khanh | 𡝕: | khanh tướng |
| khanh | 硁: | khanh (thứ đá nhỏ mà rắn) |
| khanh | 硜: | khanh (thứ đá nhỏ mà rắn) |
| khanh | 𮡸: | khanh tương (tiếng leng keng) |
| khanh | 铿: | khanh tương (tiếng leng keng) |
| khanh | 鏗: | khanh tương (tiếng leng keng) |
| khanh | 阬: | thuỷ khanh (hồ nước); khanh đạo (đường hầm) |

Tìm hình ảnh cho: khánh, khương, khanh Tìm thêm nội dung cho: khánh, khương, khanh
