Từ: nghiêu, kiểu có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ nghiêu, kiểu:
U+4FA5, tổng 8 nét, bộ Nhân 人 [亻]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: jiao3;
Việt bính: giu1 hiu1;
侥 nghiêu, kiểu
Nghĩa Trung Việt của từ 侥
Giản thể của chữ 僥khiếu, như "khiếu thủ thắng (gặp may không ngờ)" (gdhn)
kiểu, như "kiểu thủ thắng (hú hoạ mà thành sự)" (gdhn)
Nghĩa của 侥 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiǎo]
Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 8
Hán Việt: KIỂU
may mắn; gặp may; số đỏ。侥幸。
Từ ghép:
侥幸
Từ phồn thể: (僥)
[yáo]
Bộ: 亻(Nhân)
Hán Việt: NGHIÊU
người lùn。见〖僬侥〗。
Chữ gần giống với 侥:
㑉, 㑊, 㑋, 㑌, 㑍, 㑎, 㑏, 㑐, 㑔, 佩, 佪, 佬, 佭, 佮, 佯, 佰, 佲, 佳, 佴, 併, 佶, 佷, 佸, 佹, 佺, 佻, 佼, 佽, 佾, 使, 侀, 侁, 侂, 侃, 侄, 侅, 來, 侇, 侈, 侉, 侊, 例, 侌, 侍, 侎, 侏, 侐, 侑, 侔, 侖, 侗, 侘, 侚, 供, 侜, 依, 侞, 侠, 価, 侢, 侣, 侥, 侦, 侧, 侨, 侩, 侪, 侫, 侬, 侭, 來, 例, 𠈋,Dị thể chữ 侥
僥,
Tự hình:

U+50E5, tổng 14 nét, bộ Nhân 人 [亻]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: jiao3;
Việt bính: giu1 giu2 hiu1 jiu4;
僥 nghiêu, kiểu
Nghĩa Trung Việt của từ 僥
(Danh) Tiêu nghiêu 僬僥: xem tiêu 僬.Một âm là kiểu.(Tính) Kiểu hãnh 僥倖 họa may, may mắn.
§ Cũng viết là kiếu hạnh 徼幸.
nghẹo, như "nghẹo cổ" (vhn)
kiểu, như "kiểu thủ thắng (hú hoạ mà thành sự)" (btcn)
nghễu, như "nghễu nghện" (btcn)
khiếu, như "khiếu thủ thắng (gặp may không ngờ)" (gdhn)
nghệu, như "cao nghệu" (gdhn)
nghêu, như "nghênh ngang; lênh nghênh" (gdhn)
Chữ gần giống với 僥:
㒂, 㒃, 㒄, 㒅, 㒆, 㒇, 㒈, 㒉, 㒊, 㒋, 㒌, 㒍, 㒎, 僎, 僑, 僓, 僕, 僖, 僘, 僚, 僝, 僞, 僡, 僣, 僤, 僥, 僦, 僧, 僨, 僩, 僬, 僭, 僮, 僯, 僰, 僱, 僳, 僚, 𠍥, 𠍭, 𠍵, 𠎊, 𠎨, 𠎩, 𠎪, 𠎫, 𠎬, 𠎴,Dị thể chữ 僥
侥,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: kiểu
| kiểu | 侥: | kiểu thủ thắng (hú hoạ mà thành sự) |
| kiểu | 僥: | kiểu thủ thắng (hú hoạ mà thành sự) |
| kiểu | 儌: | kiểu thủ thắng (hú hoạ mà thành sự); kiểu tâm lí (trong bụng có ý chờ may) |
| kiểu | 峤: | kiểu (núi cao và nhọn) |
| kiểu | 嶠: | kiểu (núi cao và nhọn) |
| kiểu | 徼: | kiểu thủ thắng (hú hoạ mà thành sự) |
| kiểu | 挢: | kiểu chích (sửa sang) |
| kiểu | 撟: | kiểu chích (sửa sang) |
| kiểu | 杲: | bát kiểu (đồ sứ quý) |
| kiểu | 藁: | |
| kiểu | 皎: | kiểu (sáng trắng) |
| kiểu | 矫: | kiểu cách, kiểu mẫu |
| kiểu | 矯: | kiểu cách, kiểu mẫu |
| kiểu | 繳: | kiểu hoạch (bắt được); kiểu thuế (trao trả) |
| kiểu | 缴: | kiểu hoạch (bắt được); kiểu thuế (trao trả) |

Tìm hình ảnh cho: nghiêu, kiểu Tìm thêm nội dung cho: nghiêu, kiểu
