Từ: quốc yến có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ quốc yến:

Đây là các chữ cấu thành từ này: quốcyến

Dịch quốc yến sang tiếng Trung hiện đại:

国宴 《国家元首或政府首脑为招待国宾或在重要节日招待各界人士而举行的隆重宴会。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: quốc

quốc:tổ quốc
quốc:tổ quốc
quốc:tổ quốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: yến

yến:yến (yết hầu)
yến嬿:yến uyển (yên vui, hòa thuận)
yến:yến tiệc
yến:thanh yến (Lúc nhà nước được bình yên vô sự)
yến:yến anh
yến󰏉:một yến gạo
yến𫋩:chim yến
yến:yến tiệc (yên nghỉ)
yến:yến tiệc
yến:bạch yến
yến𫛩:bạch yến
yến:yến (Chim nhỏ, chim sâu, chim cun cút)
yến:yến ổ (chim nhạn)

Gới ý 15 câu đối có chữ quốc:

Nghi quốc nghi gia tân phụ nữ,Năng văn năng vũ hảo nam nhi

Thuận nước, thuận nhà, phụ nữ mới,Hay văn, hay vũ, nam nhi tài

Báo quốc bất sầu sinh bạch phát,Độc thư na khẳng phụ thương sinh

Báo nước chẳng buồn khi tóc bạc,Học chăm đừng phụ lúc đầu xanh

Khúc lễ tam thiên long mạc nhạn,Quốc phong thập ngũ thủ quan thư

Ba ngàn khúc lễ hơn mạc nhạn,Mười lăm quốc phong đầu quan thư

Chu Triệu quốc phong tằng huấn tử,Tạ Vương giai ngẫu tự nghi gia

Chu, Triệu từng dạy con quốc phong,Vương, Tạ chuyện nghi gia giai ngẫu

Tụ lạc sự ư nhất đường đề danh hợp cẩn bích thủy lam kiều song hoán thái,Lưu phương huy ư thiên tải kinh quốc nghi gia thanh vân hồng diệp tịnh tăng huy

Họp chuyện cũ ở một nhà, vinh quy nạp thái, nước biếc cầu lam hai vẻ đẹp,Lưu tiếng thơm cho muôn thuở, giúp nước nên nhà, mây xanh lá thắm thảy huy hoàng

鹿

Phượng các loan vi tịnh diệu huy đề diệp đề danh cộng tiễn hưu thanh điệp điệp,Lộc minh lân chỉ đồng canh vịnh nghi gia nghi quốc tranh khoa hỉ sự trùng trùng

Gác phượng màn loan đều rực rõ, nêu tên nêu tuổi cùng cất tiếng vui rộn rã,Hươu tộ bước lân cùng ca hát, nên nhà nên cửa, tranh khoe việc hỷ râm ran

Nhạc tấu hàm chung hài phượng lữ,Thi ca nam quốc diệp chung tư

Nhạc tấu hàm chung vui bầy phượng,Thơ ca nam quốc lá chung tư

quốc yến tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: quốc yến Tìm thêm nội dung cho: quốc yến