Cao su chống va đập cửa

Từ: sinh súc có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ sinh súc:

Đây là các chữ cấu thành từ này: sinhsúc

Nghĩa sinh súc trong tiếng Việt:

["- Nh. Gia súc."]

Dịch sinh súc sang tiếng Trung hiện đại:

牲畜 《家畜。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: sinh

sinh:sinh súc (vật nuôi); hi sinh (vật tế thần)
sinh:hy sinh
sinh:sinh mệnh
sinh:sinh nữ (cháu ngoại)
sinh𥑥:diêm sinh
sinh:tiếng sinh (tiếng sênh: tiếng sáo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: súc

súc:sách súc (đi chậm)
súc:súc miệng
súc:trừu súc (bệnh dựt da, dựt gân)
súc:súc giấy
súc:súc gỗ
súc:súc vật
súc:súc (cao và thẳng)
súc:súc (co rụt): nhiệt trương lãnh súc (nóng nở ra lạnh co lại)
súc󰑦:súc vải, súc giấy
súc:súc (co rụt): nhiệt trương lãnh súc (nóng nở ra lạnh co lại)
súc:súc (trữ để dành): súc tích lương thực

Gới ý 15 câu đối có chữ sinh:

Bĩ thượng võng văn hô tiểu tử,Tuyết trung không tưởng kiến tiên sinh

Chẳng còn nghe thầy hô tiểu tử,Tưởng hoài trong tuyết thấy tiên sinh

Hưu từ khách lộ tam thiên viễn,Tu niệm nhân sinh thất thập hi

Đừng ngại đường khách ba ngàn xa,Nên biết trên đời bảy chục hiếm

Đồng tâm sinh sản hảo,Hợp ý cảm tình thâm

Đồng tâm làm ăn tốt,Hợp ý cảm tình sâu

Nhân gian cẩm tú nhiễu kim ốc,Thiên thượng sinh ca tống ngọc lân

Gấm vóc nhân gian quây nhà vàng,Sinh ca thượng giới tiễn lân ngọc

Hồng diệp tân sinh xuân trướng noãn,Ngân hà sơ độ dạ hương thâm

Lá thắm mới sinh, trướng xuân ấm,Ngân hà vừa vượt, hương đêm nồng

Báo quốc bất sầu sinh bạch phát,Độc thư na khẳng phụ thương sinh

Báo nước chẳng buồn khi tóc bạc,Học chăm đừng phụ lúc đầu xanh

Duy cầu ái vĩnh hằng nhất sinh đồng bạn lữ,Đản nguyện nhân trường cửu thiên lý cộng thiền quyền

Mong tình yêu vĩnh hằng, một đời cùng đôi lứa,Muốn người lâu hưởng thọ, ngàn dặm với thiền quyên

Bích hải vân sinh long đối vũ,Đan sơn nhật xuất Phượng song phi

Biển biếc mây trùm Rồng múa cặp,Núi non trời ló Phượng bay đôi

sinh súc tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: sinh súc Tìm thêm nội dung cho: sinh súc