Từ: tình cảm sâu đậm có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ tình cảm sâu đậm:
Dịch tình cảm sâu đậm sang tiếng Trung hiện đại:
隆情 《深厚的感情。》情操 《由感情和思想综合起来的, 不轻易改变的心理状态。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: tình
| tình | 情: | tình báo; tình cảm, tình địch; tình dục |
| tình | 晴: | tình (trời trong sáng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: cảm
| cảm | 感: | cảm động, cảm ơn |
| cảm | 敢: | cảm phiền, cảm ơn |
| cảm | 橄: | cảm cầu (trái ô-liu) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: sâu
| sâu | 溇: | nước sâu |
| sâu | 漊: | nước sâu |
| sâu | 蝼: | sâu bọ |
| sâu | 螻: | sâu bọ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đậm
| đậm | 沈: | đậm đà, đậm đặc, đậm nét; sâu đậm |
| đậm | 湛: | đậm đà, đậm đặc, đậm nét; sâu đậm |
| đậm | 潭: | đậm đà, đậm đặc, đậm nét; sâu đậm |
Gới ý 15 câu đối có chữ tình:
Xuân phong thập tải giao tình cựu,Dạ vũ tam thu biệt hận đa
Gió xuân thập tải giao tình cũ,Mưa tối tam thu biệt hận nhiều
Ân ái phu thê tình tự thanh sơn bất lão,Hạnh phúc bất lữ ý như bích thủy trường lưu
Ân ái vợ chồng, tình tựa non xanh trẻ mãi,Hạnh phúc đôi lứa, ý như nước biếc chảy hoài
Thiếu giả vong, lão giả tồn số thành nan trắc,Thiên chi nhai, địa chi giác tình bất khả chung
Trẻ chết, già còn, sống chết số trời khôn biết,Chân trời, góc biển, mất còn tình nghĩa khó quên
Trượng nhân phong dĩ chiêm như tạc,Bán tử tình khôi trướng tại tư
Đỉnh non nhạc phụ trông như tạc,Tình cảm rể con xót tự đây
Gia lụy tổng vô y, khanh tòng thử khử đảm liễu hĩ,Thế tình đa bất trắc, ngã tự kim lai hoán nại hà
Gia hệ thẩy trông nhờ, nàng đi bỏ lại đây gánh nặng,Thế tình đa bất trắc, ta từ nay nào biết gọi ai

Tìm hình ảnh cho: tình cảm sâu đậm Tìm thêm nội dung cho: tình cảm sâu đậm
