Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
tưu, tiểu, tiều [tưu, tiểu, tiều]
U+6E6B, tổng 12 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: jiao3, jiu4, jiu1, qiu1, qiu4;
Việt bính: zau1 ziu2;
湫 tưu, tiểu, tiều
Nghĩa Trung Việt của từ 湫
(Danh) Cái đầm sâu.(Tính) Thanh tĩnh.
(Tính) Mát mẻ.Một âm là tiểu.
(Tính) Tiểu ải 湫隘 trũng và hẹp.
◇Tả truyện 左傳: Tử chi trạch cận thị, tiểu ải hiêu trần 子之宅近市, 湫隘囂塵 (Chiêu Công tam niên 昭公三年) Nhà ông gần chợ, thấp hẹp, ồn ào, bụi bặm.
§ Cũng đọc là tiều.
tiểu, như "tiểu (chỗ đất thấp và hẹp)" (gdhn)
tưu, như "tưu (ao nhỏ)" (gdhn)
Nghĩa của 湫 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiǎo]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 13
Hán Việt: THU
书
thấp trũng。低洼。
Ghi chú: 另见qiū
Từ ghép:
湫隘
[qiū]
Bộ: 氵(Thuỷ)
Hán Việt: THU
hồ nước。水池。
大龙湫(瀑布名,在浙江雁荡山)。
Đại Long Thu (tên dòng thác ở núi Nhạn Đằng ở tỉnh Chiết Giang, Trung Quốc).
Ghi chú: 另见jiǎo
Số nét: 13
Hán Việt: THU
书
thấp trũng。低洼。
Ghi chú: 另见qiū
Từ ghép:
湫隘
[qiū]
Bộ: 氵(Thuỷ)
Hán Việt: THU
hồ nước。水池。
大龙湫(瀑布名,在浙江雁荡山)。
Đại Long Thu (tên dòng thác ở núi Nhạn Đằng ở tỉnh Chiết Giang, Trung Quốc).
Ghi chú: 另见jiǎo
Chữ gần giống với 湫:
㴏, 㴐, 㴑, 㴒, 㴓, 㴔, 㴕, 㴖, 㴗, 㴘, 㴙, 㴚, 㴛, 㴜, 㴝, 㴞, 渙, 減, 渝, 渟, 渡, 渢, 渣, 渤, 渥, 渧, 渨, 温, 渫, 測, 渭, 港, 渰, 渲, 渴, 游, 渹, 渺, 渻, 渼, 渾, 湃, 湄, 湅, 湆, 湈, 湊, 湋, 湌, 湍, 湎, 湏, 湑, 湓, 湔, 湖, 湘, 湙, 湛, 湜, 湝, 湞, 湟, 湢, 湣, 湥, 湧, 湨, 湩, 湫, 湮, 湯, 湱, 湲, 湳, 湻, 湼, 湽, 湾, 湿, 満, 溁, 溂, 溃, 溅, 溆, 溇, 溈, 溉, 溋, 溌, 滋, 滞, 𣸣, 𣸲, 𣹓, 𣹔, 𣹕,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: tiều
| tiều | 憔: | tiều tuỵ |
| tiều | 樵: | tiều phu |
| tiều | 瞧: | tiều (xem, đọc) |
| tiều | 𦗠: | |
| tiều | 譙: | tiều (chòi canh) |
| tiều | 谯: | tiều (chòi canh) |
| tiều | 顦: | tiều tuỵ |
| tiều | 魈: | tiêu (con khỉ) |

Tìm hình ảnh cho: tưu, tiểu, tiều Tìm thêm nội dung cho: tưu, tiểu, tiều
