Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
ảo, áo, nữu, húc [ảo, áo, nữu, húc]
U+62D7, tổng 8 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: ao3, ao4, niu4;
Việt bính: aau2 aau3 ngaau3;
拗 ảo, áo, nữu, húc
Nghĩa Trung Việt của từ 拗
(Động) Bẻ, ngắt.◇Lỗ Tấn 魯迅: Ảo đoạn tha đích trúc khoái 拗斷他的竹筷 (A Q chánh truyện 阿Q正傳) Bẻ gãy chiếc đũa tre của nó.Một âm là áo.
(Tính) Không xuôi, không thuận.
◎Như: áo khẩu 拗口 nói líu, nói không trôi chảy.
(Động) Phản kháng, làm trái.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Chúng nhân bất cảm vi áo, chỉ đắc hồi phòng khứ, lánh trang sức liễu khởi lai 眾人不敢違拗, 只得回房去, 另妝飾了起來 (Đệ thất thập hồi) Mọi người không dám trái lời, đành về phòng, sửa soạn ăn mặc để đi.Một âm là nữu.
(Tính) Bướng bỉnh, cố chấp.
◎Như: tha đích tì khí chân nữu 他的脾氣真拗 tính tình nó thật bướng bỉnh.Lại một âm là húc.
(Động) Đè nén.
húc, như "húc đầu" (vhn)
ảo, như "mờ ảo" (btcn)
ấu, như "trái ấu" (btcn)
nữu, như "nữu (vặn ngược): nữu lực (sức vặn); nữu đoạn (vặn bẻ cho gãy)" (gdhn)
Nghĩa của 拗 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (拗)
[ǎo]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 9
Hán Việt: ÁO
方
bẻ gãy; gãy。弄弯使断;折。
把竹竿拗断了。
bẻ gãy sào tre rồi.
Từ phồn thể: (抝)
[ào]
Bộ: 扌(Thủ)
Hán Việt: ẢO
trúc trắc; trục trặc; không suông; trái; không thuận。不顺;不顺从。
拗口。
không suông miệng.
违拗。
trái ý; không tuân theo.
Ghi chú: 另见ǎo; niù
Từ ghép:
拗口 ; 拗口令
[niù]
Bộ: 扌(Thủ)
Hán Việt: ÁO, ẢO
cố chấp; gàn bướng; ngoan cố; bướng bỉnh。固执;不随和;不驯顺。
执拗。
bướng bỉnh.
脾气很拗。
tính tình rất gàn bướng.
Từ ghép:
拗不过
[ǎo]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 9
Hán Việt: ÁO
方
bẻ gãy; gãy。弄弯使断;折。
把竹竿拗断了。
bẻ gãy sào tre rồi.
Từ phồn thể: (抝)
[ào]
Bộ: 扌(Thủ)
Hán Việt: ẢO
trúc trắc; trục trặc; không suông; trái; không thuận。不顺;不顺从。
拗口。
không suông miệng.
违拗。
trái ý; không tuân theo.
Ghi chú: 另见ǎo; niù
Từ ghép:
拗口 ; 拗口令
[niù]
Bộ: 扌(Thủ)
Hán Việt: ÁO, ẢO
cố chấp; gàn bướng; ngoan cố; bướng bỉnh。固执;不随和;不驯顺。
执拗。
bướng bỉnh.
脾气很拗。
tính tình rất gàn bướng.
Từ ghép:
拗不过
Chữ gần giống với 拗:
㧒, 㧓, 㧔, 㧕, 㧖, 㧗, 㧙, 㧚, 㧛, 㧜, 㧝, 㧟, 抦, 抨, 抩, 抪, 披, 抬, 抮, 抯, 抱, 抳, 抴, 抵, 抶, 抷, 抹, 抺, 抻, 押, 抽, 抾, 抿, 拁, 拂, 拃, 拄, 担, 拆, 拇, 拈, 拉, 拊, 拋, 拌, 拍, 拎, 拐, 拑, 拓, 拔, 拕, 拖, 拗, 拘, 拙, 拚, 招, 拝, 拞, 拠, 拡, 拢, 拣, 拥, 拦, 拧, 拨, 择, 拉, 拏, 拓, 𢪷, 𢫃, 𢫄, 𢫅, 𢫆, 𢫈, 𢫊, 𢫌, 𢫏, 𢫑, 𢫓, 𢫔, 𢫕, 𢫖, 𢫗, 𢫘, 𢫙, 𢫚, 𢫛, 𢫜, 𢫝, 𢫞, 𢫟, 𢫠, 𢫡, 𢫣,Dị thể chữ 拗
抝,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: húc
| húc | 勖: | trâu bò húc nhau |
| húc | 彧: | húc (có vẻ đẹp) |
| húc | 拗: | húc đầu |
| húc | 旭: | húc nhật đông thăng (ánh sáng mặt trời) |
| húc | 朂: | húc miễn (khuyên cố gắng) |
| húc | 𪺬: | trâu bò húc nhau |
| húc | 觸: | trâu bò húc nhau |
| húc | 頊: | Chuyên Húc (tên một vị vua Trung Hoa thời Ngũ Đế) |
| húc | 顼: | Chuyên Húc (tên một vị vua Trung Hoa thời Ngũ Đế) |
| húc | : | húc (cá vược) |

Tìm hình ảnh cho: ảo, áo, nữu, húc Tìm thêm nội dung cho: ảo, áo, nữu, húc
