Cao su chống va đập cửa

Chữ 单 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 单, chiết tự chữ THIỀN, THIỆN, THUYÊN, ĐAN, ĐƠN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 单:

单 đan, thiền, thiện

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 单

Chiết tự chữ thiền, thiện, thuyên, đan, đơn bao gồm chữ 丷 甲 一 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

单 cấu thành từ 3 chữ: 丷, 甲, 一
  • bát
  • giáp, giẹp, kép, nháp, ráp
  • nhất, nhắt, nhứt
  • đan, thiền, thiện [đan, thiền, thiện]

    U+5355, tổng 8 nét, bộ Thập 十
    giản thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 單;
    Pinyin: dan1, shan4, chan2;
    Việt bính: daan1;

    đan, thiền, thiện

    Nghĩa Trung Việt của từ 单

    Giản thể của chữ .

    đơn, như "cô đơn; đơn từ; đơn thuốc" (gdhn)
    thiền, như "xem đan" (gdhn)
    thuyên, như "xem thuyền" (gdhn)

    Nghĩa của 单 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (單)
    [chán]
    Bộ: 八 - Bát
    Số nét: 8
    Hán Việt: THIỀN
    Thiền。单于
    Ghi chú: 另见dān; Shàn。
    Từ ghép:
    单于
    Từ phồn thể: (單)
    [dān]
    Bộ: 八(Bát)
    Hán Việt: ĐƠN
    1. đơn; một; độc。一个(跟"双"相对)。
    单扇门
    cửa một cánh
    单人床
    giường đơn
    2. lẻ (số)。奇数的(一、三、五、七等,跟"双"相对)。
    单数
    số lẻ
    单号
    số lẻ
    单日
    ngày lẻ
    3. đơn độc; một mình; riêng lẻ。单独。
    单身
    đơn độc; một mình
    单干
    làm một mình; làm ăn riêng lẻ.
    单打一
    chỉ tập trung làm một việc.
    单枪匹马
    một mình; một người một ngựa; đơn thương độc mã
    形单影只。
    thân đơn bóng chiếc.
    4. chỉ。只; 仅。
    干工作不能单凭经验。
    làm việc không thể chỉ dựa vào kinh nghiệm.
    别的不说,单说这件事。
    những việc khác không nói đến, chỉ đề cập đến việc này thôi.
    5. đơn (chủng loại không nhiều hoặc không phức tạp)。项目或种类少;不复杂。
    简单
    giản đơn
    单纯
    đơn thuần
    单调
    đơn điệu
    6. mỏng; yếu; mỏng manh; ít ỏi。薄弱。
    单薄
    mỏng manh; ít ỏi
    单弱
    yếu ớt
    势孤力单
    sức yếu thế cô
    7. đơn; mỏng; chiếc (chỉ có một lớp)。只有一层的(衣服等)。
    单衣
    áo chiếc; áo đơn
    单裤
    quần đơn; quần mỏng
    8. khăn; ra; chăn (trải giường)。(单儿)单子1.。
    被单儿。
    vỏ chăn
    床单子
    khăn trải giường; ra trải giường
    9. tờ khai; tờ đơn; biên lai; toa。(单儿)单子2.。
    名单
    danh sách
    传单
    truyền đơn
    清单
    hoá đơn
    货单
    hoá đơn
    Ghi chú: 另见chán; shàn
    Từ ghép:
    单摆 ; 单帮 ; 单比 ; 单比例 ; 单兵 ; 单薄 ; 单产 ; 单车 ; 单称判断 ; 单程 ; 单传 ; 单纯 ; 单纯词 ; 单词 ; 单打 ; 单打一 ; 单单 ; 单刀 ; 单刀直入 ; 单调 ; 单丁 ; 单独 ; 单发 ; 单方 ; 单放机 ; 单方面 ; 单干 ; 单干户 ; 单杠 ; 单个儿 ; 单挂号 ; 单轨 ; 单果 ; 单过 ; 单寒 ; 单簧管 ; 单机 ; 单季稻 ; 单价 ; 单间 ; 单缣 ; 单晶体 ; 单居 ; 单句 ; 单据 ; 单口 ; 单口相声 ; 单恋 ; 单利 ; 单列 ;
    单门独户 ; 单名 ; 单名数 ; 单篇 ; 单皮 ; 单枪匹马 ; 单亲 ; 单人独马 ; 单人舞 ; 单人锣鼓 ; 单弱 ; 单衫 ; 单身 ; 单身汉 ; 单数 ; 单瘫 ; 单糖 ; 单条 ; 单位 ; 单弦儿 ; 单线 ; 单相思 ; 单向 ; 单项 ; 单行 ; 单行本 ; 单行线 ; 单姓 ; 单眼 ; 单眼皮 ; 单一 ; 单衣 ; 单音词 ; 单元 ; 单韵母 ; 单质 ; 单子 ; 单字 ; 单作
    Từ phồn thể: (單)
    [shàn]
    Bộ: 八(Bát)
    Hán Việt: THIỆN, THIỀN
    1. huyện Thiện (tên huyện, ở tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc)。单县(Shànshàn), 县名,在山东。
    2. họ Thiện。(Shàn)姓。
    Ghi chú: 另见chán; dān

    Chữ gần giống với 单:

    , , , , , , 𠦜,

    Dị thể chữ 单

    , ,

    Chữ gần giống 单

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 单 Tự hình chữ 单 Tự hình chữ 单 Tự hình chữ 单

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 单

    thiền:xem đan
    thuyên:xem thuyền
    đơn:cô đơn; đơn từ; đơn thuốc
    单 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 单 Tìm thêm nội dung cho: 单