Cao su chống va đập cửa

Từ: cộng sự có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cộng sự:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cộngsự

cộng sự
Làm việc cùng nhau.
◇Lưu Cơ 基:
Đa nghi chi nhân bất khả dữ cộng sự
(Úc li tử 子, Ngu phu 孚) Người đa nghi không thể làm việc cùng nhau.Cộng đồng nghị sự.
◇Hán Thư 書:
Hựu đa dữ đại thần cộng sự
(Sở Nguyên Vương Lưu Giao truyện 傳) Lại thường cùng các đại thần nghị sự.Chỉ vợ chồng sinh sống với nhau.
◇Nhậm Phưởng 昉:
Nghĩa nãi thượng sàng, vị phụ viết: Dữ khanh cộng sự tuy thiển, nhiên tình tương trọng
床, 曰: 淺, 重 (Thuật dị kí 記, Chu Nghĩa ) Nghĩa bèn lên giường, nói với vợ rằng: Cùng em chung sống tuy chưa bao lâu, nhưng tình nghĩa đã nặng.Đặc chỉ nam nữ ở chung với nhau.

Dịch cộng sự sang tiếng Trung hiện đại:

伴侣 《同在一起生活, 工作或旅行的人。有时专指夫妻。》
共事 《在一起工作。》
匡扶 《辅佐。》
火家 《伙计, 伴当。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: cộng

cộng:phép cộng; công cộng; cộng đồng; cộng hoà, cộng sản; cộng hưởng; cộng sinh; cộng sự; cộng tác; tổng cộng.
cộng󰓔: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: sự

sự:sự việc

Gới ý 35 câu đối có chữ cộng:

Hoa chúc giao tâm hỗ miễn chí,Anh tài huề thủ cộng đồ cường

Đuốc hoa lòng kết nên rèn chí,Tài giỏi tay trao quyết đến giầu

Duy cầu ái vĩnh hằng nhất sinh đồng bạn lữ,Đản nguyện nhân trường cửu thiên lý cộng thiền quyền

Mong tình yêu vĩnh hằng, một đời cùng đôi lứa,Muốn người lâu hưởng thọ, ngàn dặm với thiền quyên

Đồng tâm tối tương thân ức bạch phát thanh đăng tạc dạ thượng bồi liên dạ thoại,Danh sơn kỳ cộng vãng thán thiên mục nhạn đãng thử thân vô phục tịnh kiên du

Một bụng thân nhau, nhớ khi tóc bạc đèn xanh, năm trước vẫn còn đêm chuyện vãn,Non cao ước hẹn, đáng tiếc lưng trời cánh nhạn, thân này đâu được sánh vai chơi

Cam khổ cộng thường tình hạt cực,U minh vĩnh cách thống hà như

Ngọt đắng sẻ chia, tình sao cực,U minh vĩnh cách, xót nhường bao

鹿

Phượng các loan vi tịnh diệu huy đề diệp đề danh cộng tiễn hưu thanh điệp điệp,Lộc minh lân chỉ đồng canh vịnh nghi gia nghi quốc tranh khoa hỉ sự trùng trùng

Gác phượng màn loan đều rực rõ, nêu tên nêu tuổi cùng cất tiếng vui rộn rã,Hươu tộ bước lân cùng ca hát, nên nhà nên cửa, tranh khoe việc hỷ râm ran

cộng sự tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cộng sự Tìm thêm nội dung cho: cộng sự