Cao su chống va đập cửa

Từ: dung, dong có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ dung, dong:

融 dung, dong瀜 dung, dong

Đây là các chữ cấu thành từ này: dung,dong

dung, dong [dung, dong]

U+878D, tổng 16 nét, bộ Trùng 虫
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: rong2, ma1, ma4;
Việt bính: jung4;

dung, dong

Nghĩa Trung Việt của từ 融

(Động) Hơi lửa bốc lên tiêu tán.

(Động)
Tan, tan tác.
◎Như: tuyết dung
tuyết tan, tiêu dung ý kiến tiêu tan ý kiến (ý nói hai bên không có hiềm khích gì nhau nữa).

(Động)
Điều hòa, hòa lẫn.
◎Như: thủy nhũ giao dung nước và sữa hòa lẫn với nhau.

(Động)
Lưu thông.
◎Như: kim dung thị tràng thị trường tiền tệ (lưu thông).

(Tính)
Vui hòa.
◎Như: kì nhạc dung dung nhạc vui hòa.

(Tính)
Lâu dài, trường cửu.
◇Thái Ung : Bẩm mệnh bất dung, hưởng niên tứ thập hữu nhị , (Quách Hữu Đạo bi văn ) Mạng phú cho không lâu dài, hưởng dương bốn mươi hai tuổi.

(Danh)
Thần lửa.
§ Tức là chúc dung .
§ Ghi chú: Cũng đọc là dong.
dung, như "dung hoá (chất đặc gặp nóng chảy lỏng); dung hợp" (gdhn)

Nghĩa của 融 trong tiếng Trung hiện đại:

[róng]Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 16
Hán Việt: DUNG
1. tan ra; tan。融化。
消融。
tiêu tan.
春雪易融。
tuyết mùa xuân dễ tan.
2. hoà hợp; ̣điều hoà。融合; 调和。
融洽。
hoà hợp.
水乳交融。
nước và sữa hoà tan với nhau.
3. lưu thông。流通。
Từ ghép:
融合 ; 融和 ; 融化 ; 融会 ; 融会贯通 ; 融解 ; 融洽 ; 融融

Chữ gần giống với 融:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧎴, 𧎷, 𧎸, 𧏯, 𧏰, 𧏱, 𧏲, 𧏳, 𧏴, 𧏵, 𧏶, 𧏷, 𫋐,

Dị thể chữ 融

,

Chữ gần giống 融

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 融 Tự hình chữ 融 Tự hình chữ 融 Tự hình chữ 融

dung, dong [dung, dong]

U+701C, tổng 19 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yong1, rong2;
Việt bính: jung4;

dung, dong

Nghĩa Trung Việt của từ 瀜

(Tính) Xung dung : xem dung .

Chữ gần giống với 瀜:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤂷, 𤃛, 𤃜, 𤃝, 𤃞, 𤃟, 𤃠, 𤃡, 𤃢, 𤃤, 𤃥, 𤃧,

Chữ gần giống 瀜

, , , 滿, , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 瀜 Tự hình chữ 瀜 Tự hình chữ 瀜 Tự hình chữ 瀜

Nghĩa chữ nôm của chữ: dong

dong:dong bão; dong chơi; dong dỏng; thong dong
dong:bao dong (bao dung); dong hoà (dung hoà)
dong:dong cương (cho ngựa đi chậm lại)
dong: 
dong:dong đèn suốt đêm (cho cháy lâu)
dung, dong tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: dung, dong Tìm thêm nội dung cho: dung, dong