Từ: hiên, hân có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ hiên, hân:

掀 hiên, hân

Đây là các chữ cấu thành từ này: hiên,hân

hiên, hân [hiên, hân]

U+6380, tổng 11 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: xian1;
Việt bính: hin1;

hiên, hân

Nghĩa Trung Việt của từ 掀

(Động) Nâng lên, xốc lên, nhấc lên.
◎Như: hiên song liêm
kéo rèm cửa sổ lên.
◇Tả truyện : Nãi hiên công dĩ xuất ư náo (Thành Công thập lục niên ) Bèn xốc ông ra khỏi bùn.

(Động)
Nổi lên.
◎Như: hải hiên ba đào biển nổi sóng lớn.

(Động)
Tung lên.
◎Như: bạch lãng hiên thiên sóng bạc tung lên trời.

(Tính)
Vểnh, hếch.
◎Như: hiên vĩ đuôi vểnh.
◇Tam quốc diễn nghĩa : Quyền kiến kì nhân nùng mi hiên tị, hắc diện đoản nhiêm, hình dong cổ quái, tâm trung bất hỉ , , , (Đệ ngũ thập thất hồi) (Tôn) Quyền trông thấy người đó lông mày rậm, mũi hếch, mặt đen râu ngắn, hình dung cổ quái, trong lòng không vui.Ta quen đọc là hân.
hiên, như "hiên động (tung lên); hiên môn liêm (vén màn cửa)" (gdhn)

Nghĩa của 掀 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiān]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 12
Hán Việt: HIÊN
1. cất; vén; mở ra。 使遮挡覆盖的东西向上离开。
掀 锅盖。
mở vung nồi
掀 门帘。
vén rèm cửa
把这一页掀 过去。
lật qua trang này
2. tung; cuộn; trào dâng。翻腾;翻动。
白浪掀 天。
sóng bạc tung trời
Từ ghép:
掀动 ; 掀风鼓浪 ; 掀起

Chữ gần giống với 掀:

, , , , , , 㧿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢮏, 𢮑, 𢮖, 𢮩, 𢮪, 𢮫, 𢮬, 𢮭, 𢮵,

Chữ gần giống 掀

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 掀 Tự hình chữ 掀 Tự hình chữ 掀 Tự hình chữ 掀

Nghĩa chữ nôm của chữ: hân

hân:hân hạnh; hân hoan
hân:hân hạnh; hân hoan
hân:hân hạnh; hân hoan
hân:hân (xẻng xúc đất)
hân𣔙:hân (xẻng xúc đất)
hân:hân hạnh; hân hoan
hân:hân (hơ nóng, nướng)
hân𰡚: 
hân𪾯:thấy, nhận thấy
hân:hân hạnh; hân hoan
hân:hân (xẻng xúc đất)
hiên, hân tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hiên, hân Tìm thêm nội dung cho: hiên, hân