Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Pinyin: xian1;
Việt bính: hin1;
掀 hiên, hân
Nghĩa Trung Việt của từ 掀
(Động) Nâng lên, xốc lên, nhấc lên.◎Như: hiên song liêm 掀窗簾 kéo rèm cửa sổ lên.
◇Tả truyện 左傳: Nãi hiên công dĩ xuất ư náo 乃掀公以出於淖 (Thành Công thập lục niên 成公十六年) Bèn xốc ông ra khỏi bùn.
(Động) Nổi lên.
◎Như: hải hiên ba đào 海掀波濤 biển nổi sóng lớn.
(Động) Tung lên.
◎Như: bạch lãng hiên thiên 白浪掀天 sóng bạc tung lên trời.
(Tính) Vểnh, hếch.
◎Như: hiên vĩ 掀尾 đuôi vểnh.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Quyền kiến kì nhân nùng mi hiên tị, hắc diện đoản nhiêm, hình dong cổ quái, tâm trung bất hỉ 權見其人濃眉掀鼻, 黑面短髯, 形容古怪, 心中不喜 (Đệ ngũ thập thất hồi) (Tôn) Quyền trông thấy người đó lông mày rậm, mũi hếch, mặt đen râu ngắn, hình dung cổ quái, trong lòng không vui.Ta quen đọc là hân.
hiên, như "hiên động (tung lên); hiên môn liêm (vén màn cửa)" (gdhn)
Nghĩa của 掀 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiān]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 12
Hán Việt: HIÊN
1. cất; vén; mở ra。 使遮挡覆盖的东西向上离开。
掀 锅盖。
mở vung nồi
掀 门帘。
vén rèm cửa
把这一页掀 过去。
lật qua trang này
2. tung; cuộn; trào dâng。翻腾;翻动。
白浪掀 天。
sóng bạc tung trời
Từ ghép:
掀动 ; 掀风鼓浪 ; 掀起
Số nét: 12
Hán Việt: HIÊN
1. cất; vén; mở ra。 使遮挡覆盖的东西向上离开。
掀 锅盖。
mở vung nồi
掀 门帘。
vén rèm cửa
把这一页掀 过去。
lật qua trang này
2. tung; cuộn; trào dâng。翻腾;翻动。
白浪掀 天。
sóng bạc tung trời
Từ ghép:
掀动 ; 掀风鼓浪 ; 掀起
Chữ gần giống với 掀:
㧹, 㧺, 㧻, 㧼, 㧽, 㧾, 㧿, 㨀, 㨁, 㨂, 㨃, 㨄, 㨅, 㨆, 㨈, 捥, 捦, 捧, 捨, 捩, 捫, 捬, 捭, 据, 捯, 捰, 捱, 捲, 捴, 捵, 捶, 捷, 捹, 捺, 捻, 捼, 捽, 捿, 掀, 掁, 掂, 掃, 掄, 掅, 掆, 掇, 授, 掉, 掊, 掋, 掎, 掏, 掐, 掑, 排, 掖, 掗, 掘, 掙, 掛, 掜, 掞, 掟, 掠, 採, 探, 掤, 接, 掦, 控, 推, 掩, 措, 掫, 掬, 掭, 掮, 掯, 掳, 掴, 掷, 掸, 掹, 掺, 掻, 掼, 掽, 掠, 捻, 𢮏, 𢮑, 𢮖, 𢮩, 𢮪, 𢮫, 𢮬, 𢮭, 𢮵,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: hân
| hân | 忻: | hân hạnh; hân hoan |
| hân | 忺: | hân hạnh; hân hoan |
| hân | 惞: | hân hạnh; hân hoan |
| hân | 杴: | hân (xẻng xúc đất) |
| hân | 𣔙: | hân (xẻng xúc đất) |
| hân | 欣: | hân hạnh; hân hoan |
| hân | 焮: | hân (hơ nóng, nướng) |
| hân | 𰡚: | |
| hân | 𪾯: | thấy, nhận thấy |
| hân | 訢: | hân hạnh; hân hoan |
| hân | 鍁: | hân (xẻng xúc đất) |

Tìm hình ảnh cho: hiên, hân Tìm thêm nội dung cho: hiên, hân
