Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: kê, khể có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ kê, khể:
Pinyin: ji1, qi3;
Việt bính: kai1 kai2;
稽 kê, khể
Nghĩa Trung Việt của từ 稽
(Động) Khảo sát, tra cứu, xem xét.◎Như: kê cổ 稽古 xem xét các sự tích xưa, kê tra 稽查 kiểm soát.
(Động) Cãi cọ, tranh chấp.
◇Hán Thư 漢書: Phụ cô bất tương thuyết, tắc phản thần nhi tương kê 婦姑不相說, 則反脣而相稽 (Giả Nghị truyện 賈誼傳) Vợ và cô không nói với nhau mà trở môi cãi cọ.
(Động) Trì hoãn, ngưng trệ, kéo dài.
◇Cảnh thế thông ngôn 警世通言: Thánh chỉ phát hồi nguyên tịch, bất cảm kê lưu 聖旨發回原籍, 不敢稽留 (Ngọc Đường Xuân lạc nan phùng phu 玉堂春落難逢夫) Mệnh vua truyền cho về nguyên quán, không dám trì hoãn.
(Động) Tồn trữ, chất chứa.
(Động) Bói, bốc vấn.
◇Vương Dật 王逸: Kê vấn thần minh 稽問神明 (Bốc cư chương cú tự 卜居章句序) Bói hỏi thần minh.
(Động) Đến.
(Danh) Chuẩn tắc, khuôn mẫu.
◇Đạo Đức Kinh 道德經: Cố dĩ trí trị quốc, quốc chi tặc; bất dĩ trí trị quốc, quốc chi phúc. Tri thử lưỡng giả diệc kê thức 故以智治國, 國之賊; 不以智治國, 國之福. 知此兩者亦稽式 (Chương 65) Cho nên lấy trí mưu trị nước là vạ cho nước; không lấy trí mưu trị nước là phúc cho nước. Biết hai điều đó tức là biết được mẫu mực (trị dân).
(Danh) Họ Kê.Một âm là khể.
(Động) Khể thủ 稽首 lạy sát đầu xuống đất.
◇Tô Tuân 蘇洵: Giai tái bái khể thủ viết "Nhiên" 皆再拜稽首曰然 (Trương Ích Châu họa tượng kí 張益州畫像記) Đều lần nữa bái sát đầu thưa "Vâng".
ghê, như "ghê gớm; ghê răng; ghê rợn" (vhn)
ghe, như "ghe phen (nhiều phen)" (btcn)
kê, như "hạt kê; kê diên thời nhật (bị hoãn lâu)" (btcn)
khẻ, như "khẻ vào đầu (đánh bằng que)" (btcn)
khẽ, như "nói khẽ, khe khẽ" (btcn)
khể, như "khể thủ bách bái (đập đầu lạy)" (gdhn)
Nghĩa của 稽 trong tiếng Trung hiện đại:
[jī]Bộ: 禾 - Hoà
Số nét: 15
Hán Việt: KÊ
1. tra cứu; tham khảo; tra khảo; khảo xét。查考。
稽查。
tra cứu.
无稽之谈。
ăn nói vớ vẩn.
有案可稽。
có tài liệu để tra cứu.
2. cãi lại; chê trách; trách。计较。
反唇相稽。
bị chê trách nhưng không chịu.
3. họ Kê。(Jī)姓。
书
4. dừng lại; kéo dài。停留;拖延。
稽留。
dừng lại; ở lại.
稽延。
kéo dài.
Ghi chú: 另见qǐ
Từ ghép:
稽查 ; 稽核 ; 稽考 ; 稽留 ; 稽留热 ; 稽延
[qǐ]
Bộ: 禾(Hoà)
Hán Việt: KHỂ
rập đầu lạy; cúi đầu。稽首。
Ghi chú: 另见jī
Từ ghép:
稽首
Số nét: 15
Hán Việt: KÊ
1. tra cứu; tham khảo; tra khảo; khảo xét。查考。
稽查。
tra cứu.
无稽之谈。
ăn nói vớ vẩn.
有案可稽。
có tài liệu để tra cứu.
2. cãi lại; chê trách; trách。计较。
反唇相稽。
bị chê trách nhưng không chịu.
3. họ Kê。(Jī)姓。
书
4. dừng lại; kéo dài。停留;拖延。
稽留。
dừng lại; ở lại.
稽延。
kéo dài.
Ghi chú: 另见qǐ
Từ ghép:
稽查 ; 稽核 ; 稽考 ; 稽留 ; 稽留热 ; 稽延
[qǐ]
Bộ: 禾(Hoà)
Hán Việt: KHỂ
rập đầu lạy; cúi đầu。稽首。
Ghi chú: 另见jī
Từ ghép:
稽首
Dị thể chữ 稽
𥡴,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: khể
| khể | 稽: | khể thủ bách bái (đập đầu lạy) |
| khể | 綮: | khể thủ bách bái (đập đầu lạy) |

Tìm hình ảnh cho: kê, khể Tìm thêm nội dung cho: kê, khể
