Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: kê, khể có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ kê, khể:

稽 kê, khể

Đây là các chữ cấu thành từ này: kê,khể

kê, khể [kê, khể]

U+7A3D, tổng 15 nét, bộ Hòa 禾
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: ji1, qi3;
Việt bính: kai1 kai2;

kê, khể

Nghĩa Trung Việt của từ 稽

(Động) Khảo sát, tra cứu, xem xét.
◎Như: kê cổ
xem xét các sự tích xưa, kê tra kiểm soát.

(Động)
Cãi cọ, tranh chấp.
◇Hán Thư : Phụ cô bất tương thuyết, tắc phản thần nhi tương kê , (Giả Nghị truyện ) Vợ và cô không nói với nhau mà trở môi cãi cọ.

(Động)
Trì hoãn, ngưng trệ, kéo dài.
◇Cảnh thế thông ngôn : Thánh chỉ phát hồi nguyên tịch, bất cảm kê lưu , (Ngọc Đường Xuân lạc nan phùng phu ) Mệnh vua truyền cho về nguyên quán, không dám trì hoãn.

(Động)
Tồn trữ, chất chứa.

(Động)
Bói, bốc vấn.
◇Vương Dật : Kê vấn thần minh (Bốc cư chương cú tự ) Bói hỏi thần minh.

(Động)
Đến.

(Danh)
Chuẩn tắc, khuôn mẫu.
◇Đạo Đức Kinh : Cố dĩ trí trị quốc, quốc chi tặc; bất dĩ trí trị quốc, quốc chi phúc. Tri thử lưỡng giả diệc kê thức , ; , . (Chương 65) Cho nên lấy trí mưu trị nước là vạ cho nước; không lấy trí mưu trị nước là phúc cho nước. Biết hai điều đó tức là biết được mẫu mực (trị dân).

(Danh)
Họ .Một âm là khể.

(Động)
Khể thủ lạy sát đầu xuống đất.
◇Tô Tuân : Giai tái bái khể thủ viết "Nhiên" (Trương Ích Châu họa tượng kí ) Đều lần nữa bái sát đầu thưa "Vâng".

ghê, như "ghê gớm; ghê răng; ghê rợn" (vhn)
ghe, như "ghe phen (nhiều phen)" (btcn)
kê, như "hạt kê; kê diên thời nhật (bị hoãn lâu)" (btcn)
khẻ, như "khẻ vào đầu (đánh bằng que)" (btcn)
khẽ, như "nói khẽ, khe khẽ" (btcn)
khể, như "khể thủ bách bái (đập đầu lạy)" (gdhn)

Nghĩa của 稽 trong tiếng Trung hiện đại:

[jī]Bộ: 禾 - Hoà
Số nét: 15
Hán Việt: KÊ
1. tra cứu; tham khảo; tra khảo; khảo xét。查考。
稽查。
tra cứu.
无稽之谈。
ăn nói vớ vẩn.
有案可稽。
có tài liệu để tra cứu.
2. cãi lại; chê trách; trách。计较。
反唇相稽。
bị chê trách nhưng không chịu.
3. họ Kê。(Jī)姓。

4. dừng lại; kéo dài。停留;拖延。
稽留。
dừng lại; ở lại.
稽延。
kéo dài.
Ghi chú: 另见qǐ
Từ ghép:
稽查 ; 稽核 ; 稽考 ; 稽留 ; 稽留热 ; 稽延
[qǐ]
Bộ: 禾(Hoà)
Hán Việt: KHỂ
rập đầu lạy; cúi đầu。稽首。
Ghi chú: 另见jī
Từ ghép:
稽首

Chữ gần giống với 稽:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 稿, , , 𥠻, 𥡗, 𥡘,

Dị thể chữ 稽

𥡴,

Chữ gần giống 稽

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 稽 Tự hình chữ 稽 Tự hình chữ 稽 Tự hình chữ 稽

Nghĩa chữ nôm của chữ: khể

khể:khể thủ bách bái (đập đầu lạy)
khể:khể thủ bách bái (đập đầu lạy)
kê, khể tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: kê, khể Tìm thêm nội dung cho: kê, khể