Từ: nam băng dương có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nam băng dương:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nambăngdương

nam băng dương
Tên biển, là một trong ngũ đại dương, ở gần Nam cực trái đất, quanh năm đóng băng.

Dịch nam băng dương sang tiếng Trung hiện đại:


南冰洋; 南极海 《南冰洋南极洲周围的水域, 实际上是大西洋、太平洋和印度洋南部的延伸。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: nam

nam:phương nam
nam:nam nam (nói thầm)
nam:cây nam (cây trò)
nam:cây nam (cây trò)
nam:cây nam (cây trò)
nam:nam nữ

Nghĩa chữ nôm của chữ: băng

băng:băng (bộ gốc)
băng:sao băng
băng:băng hà (chết)
băng:sao băng
băng:băng phiến (chất boron)
băng:băng đới (dải vải mềm bọc vết thương)
băng:băng đới (dải vải mềm bọc vết thương)
băng󰕸:chạy băng băng
băng:băng ra xa
băng𫑌:chạy băng băng
băng𬭖:băng tử (tiền cục)
băng:băng tử (tiền cục)

Nghĩa chữ nôm của chữ: dương

dương𠃓:dương cung tên; dương cầm; tuyên dương; dương dương tự đắc
dương:dương đông kích tây
dương:thảng dương (bước đi thong thả)
dương:dương cung tên; dương cầm; tuyên dương; dương dương tự đắc
dương:dương cung tên; dương cầm; tuyên dương; dương dương tự đắc
dương:dương cung tên; dương cầm; tuyên dương; dương dương tự đắc
dương: 
dương:dương cung tên; dương cầm; tuyên dương; dương dương tự đắc
dương: 
dương:dương thụ; dương liễu
dương:dương thụ; dương liễu
dương:đại dương
dương:dương (chảy lỏng)
dương:Dương (trái với âm).
dương:dương (chảy lỏng)
dương:dương hội (mụn lở)
dương:dương hội (mụn lở)
dương:con sơn dương
dương𦍌: 
dương:sơn dương
dương:âm dương; dương gian; thái dương
dương:âm dương; dương gian; thái dương

Gới ý 15 câu đối có chữ nam:

Ngũ thập hoa diên khai Bắc hải,Tam thiên chu lý khánh Nam sơn

Năm chục tuổi tiệc mừng thông Bắc hải,Ba ngàn năm giày đỏ chúc Nam sơn

Phượng cầu Hoàng bách niên lạc sự,Nam giá nữ nhất đại tân phong

Trăm năm vui việc Phượng cầu Hoàng,Một đời đổi mới nam cưới nữ

Huyên vinh bắc địa niên hy thiểu,Vụ hoán nam thiên nhật chính trường

Cỏ huyên đất bắc năm chừng ngắn,Sao vụ trời nam ngày vấn dài

Nam tôn nữ nữ tôn nam nam bang nữ trợ,Phu kính thê thê kính phu phu đức thê hiền

Namtrọng nữ nữ trọng nam nam giúp nữ đỡ,Chồng kính vợ, vợ kính chồng chồng đức vợ hiền

Chính khí cao lăng đồng trụ Bắc,Tinh anh trường dẫn Hát giang Nam

Chính khí cao vời đồng trụ Bắc,Tinh anh còn mãi Hát Giang Nam

Lương nhật lương thời lương ngẫu,Giai nam giai nữ giai duyên

Ngày tốt, giờtốt, tốt đôi,Trai đẹp, gái đẹp, đẹp duyên

Nam hôn nữ giá,Phu đức thê hiền

Trai cưới gái gả,Chồng đức vợ hiền

Nghi quốc nghi gia tân phụ nữ,Năng văn năng vũ hảo nam nhi

Thuận nước, thuận nhà, phụ nữ mới,Hay văn, hay vũ, nam nhi tài

nam băng dương tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nam băng dương Tìm thêm nội dung cho: nam băng dương