Từ: sô có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 5 kết quả cho từ sô:

刍 sô驺 sô芻 sô騶 sô

Đây là các chữ cấu thành từ này:

[]

U+520D, tổng 5 nét, bộ Đao 刀 [刂]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 芻;
Pinyin: chu2;
Việt bính: co1;


Nghĩa Trung Việt của từ 刍

Giản thể của chữ .
sô, như "sô mạt (cỏ khô)" (gdhn)

Nghĩa của 刍 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (芻)
[chú]
Bộ: 彐 (彑) - Ký
Số nét: 5
Hán Việt: SÔ

1. cỏ chăn nuôi; cỏ khô。 喂性口用的草。
刍秣。
rơm cỏ (làm thức ăn gia súc).
反刍。
nhai lại (trâu, bò).
2. cắt cỏ。割草。
刍荛。
cắt rạ chặt củi.
Từ ghép:
刍豢 ; 刍秣 ; 刍荛 ; 刍议

Chữ gần giống với 刍:

, , , , , , , 𠚯,

Dị thể chữ 刍

,

Chữ gần giống 刍

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 刍 Tự hình chữ 刍 Tự hình chữ 刍 Tự hình chữ 刍

[]

U+9A7A, tổng 8 nét, bộ Mã 马 [馬]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 騶;
Pinyin: zou1, zhou4;
Việt bính: zau1;


Nghĩa Trung Việt của từ 驺

Giản thể của chữ .
sô, như "sô tụng (kẻ đi hầu)" (gdhn)

Nghĩa của 驺 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (騶)
[zōu]
Bộ: 馬 (马) - Mã
Số nét: 15
Hán Việt: TRÂU, CHÂU
1. phu ngựa; phu xe (người coi sóc xe ngựa cho quý tộc thời xưa.)。古代给贵族掌管车马的人。
2. họ Châu。姓。

Chữ gần giống với 驺:

, , , , , , , , , , 驿, ,

Dị thể chữ 驺

,

Chữ gần giống 驺

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 驺 Tự hình chữ 驺 Tự hình chữ 驺 Tự hình chữ 驺

[]

U+82BB, tổng 10 nét, bộ Thảo 艹
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: chu2;
Việt bính: co1;


Nghĩa Trung Việt của từ 芻

(Động) Cắt cỏ.
◇Tả truyện
: Cấm sô mục thải tiều (Chiêu Công lục niên ) Cấm cắt cỏ, chăn nuôi, hái củi.

(Động)
Nuôi dưỡng.

(Danh)
Cỏ dùng để nuôi súc vật .

(Danh)
Muông sinh ăn cỏ gọi là .
◇Cao Dụ : Thảo dưỡng viết sô, cốc dưỡng viết hoạn , (Chú ) (Súc vật) nuôi bằng cỏ gọi là "sô", nuôi bằng ngũ cốc gọi là "hoạn".

(Danh)
Rơm, cỏ.
◇Đạo Đức Kinh : Thiên địa bất nhân, dĩ vạn vật vi sô cẩu , (Chương 5) Trời đất bất nhân, coi vạn vật như chó rơm.
◎Như: sanh sô : (1) Cỏ khô (tỉ dụ lễ phẩm sơ sài). (2) Lễ điếu tang.
§ Ghi chú: Từ Nhụ viếng mẹ Quách Lâm Tông chỉ đưa có một nhúm cỏ khô.

so, như "so le, so sánh" (vhn)
ro, như "rủi ro" (btcn)
sô, như "vải sô" (btcn)
sồ, như "sồ sề" (gdhn)

Chữ gần giống với 芻:

, , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 芻

, 𦷝, ,

Chữ gần giống 芻

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 芻 Tự hình chữ 芻 Tự hình chữ 芻 Tự hình chữ 芻

[]

U+9A36, tổng 20 nét, bộ Mã 马 [馬]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: zou1, zhou4, zhu1, qu1;
Việt bính: zau1;


Nghĩa Trung Việt của từ 騶

(Danh) Kị sĩ, người dẹp đường hay hộ vệ cho quan quý khi đi ra ngoài (ngày xưa).
§ Vì thế gọi kẻ đi hầu là tiền sô
hay sô tụng .
◇Liêu trai chí dị : Sô tụng tạm lệnh khứ hĩ (Châu nhi ) Người ngựa theo hầu tạm cho đi cả rồi.

(Danh)
Chức quan coi về việc xe ngựa.

(Danh)
Họ .
sô, như "sô tụng (kẻ đi hầu)" (gdhn)

Chữ gần giống với 騶:

, , , , , , , , , , , , , , , , 𩥋,

Dị thể chữ 騶

,

Chữ gần giống 騶

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 騶 Tự hình chữ 騶 Tự hình chữ 騶 Tự hình chữ 騶

Nghĩa chữ nôm của chữ: sô

:sô mạt (cỏ khô)
𠸗:vải sô
𡁿:lô sô
: 
:sô văn (vết nhăn); sô mi đầu (cau mày)
:sô văn (vết nhăn); sô mi đầu (cau mày)
:vải sô
𦁅:vải sô
:vải sô
:vải sô
:sô tụng (kẻ đi hầu)
:sô tụng (kẻ đi hầu)
𪄞:lô sô (sồ sề)
sô tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: sô Tìm thêm nội dung cho: sô