Từ: tinh nhuệ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tinh nhuệ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tinh • nhuệ

Nghĩa tinh nhuệ trong tiếng Việt:

["- (xã) h. Thanh Sơn, t. Phú Thọ"]["- t. (Quân đội) được huấn luyện kĩ, trang bị đầy đủ và có sức chiến đấu cao. Lực lượng tinh nhuệ. Đội quân tinh nhuệ."]

Dịch tinh nhuệ sang tiếng Trung hiện đại:

精锐 《(军队)装备优良, 战斗力强。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tinh

tinh并:tinh (sử dụng con số, sắp đặt)
tinh惺:tinh khôn
tinh旌:tinh kỳ
tinh星:sáng tinh mơ
tinh晶:kết tinh, sáng tinh
tinh桯: 
tinh猩:con tinh tinh, con chăn tinh
tinh睛:mắt tinh
tinh精:trắng tinh
tinh腥:tinh khí
tinh菁:cạo tinh (cạo bột vỏ tre)

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhuệ

nhuệ銳:nhuệ khí
nhuệ鋭:nhuệ khí
nhuệ锐:nhuệ khí

Gới ý 15 câu đối có chữ tinh:

金屋人間詩聯二美,銀河天上夜渡雙星

Kim ốc nhân gian thi liên nhị mỹ,Ngân hà thiên thượng dạ độ song tinh

Nhà vàng nhân gian thơ hay đối đẹp,Ngân hà thượng giới đêm vượt hai sao

正氣高凌銅柱北,精英長引喝江南

Chính khí cao lăng đồng trụ Bắc,Tinh anh trường dẫn Hát giang Nam

Chính khí cao vời đồng trụ Bắc,Tinh anh còn mãi Hát Giang Nam

碧漢婺星輝七袤,青陽萱草茂千秋

Bích hán vụ tinh huy thất trật,Thanh dương huyên thảo mậu thiên thu

Sao vụ sông ngân sáng bảy chục,Cỏ huyên trời rạng rậm ngàn thu

尺宿騰輝百齡半度,天星煥彩五福駢臻

Vụ tú đằng huy bách linh bán độ,Thiên tinh hoán thái ngũ phúc biền trăn

Chòm Vụ sáng ngời, trăm tròn có nửa,Trời sao rạng vẻ, năm phúc bày hàng

鵲橋初駕雙星渡,熊夢新徵百子祥

Thước kiều sơ giá song tinh độ,Hùng mộng tân trưng bách tử tường

Cầu ô vừa bắc, hai sao vượt,Mộng hùng mới hiện, lắm con hay

萱草香凋春日暮,婺星光掩夜雲陰

Huyên thảo hương điêu xuân nhật mộ,Vụ tinh quang yểm dạ vân âm

Cỏ huyên hương nhạt ngày xuân muộn,Sao Vụ quang che mây tối đêm

蓮花影入水晶鏡,竹葉香浮鸚鵡杯

Liên hoa ảnh nhập thuỷ tinh kính,Trúc diệp hương phù anh vũ bôi

Gương thuỷ tinh thấy ảnh hoa sen,Chén anh vũ toả hương lá trúc

錦堂喜見雙星聚,繡閣欣覘百子圖

Cẩm đường hỉ kiến song tinh tụ,Tú các hân siêm bách tử đồ

Nhà đẹp mừng hai sao tụ hội,Gác hoa vui trăm trẻ tranh treo

tinh nhuệ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tinh nhuệ Tìm thêm nội dung cho: tinh nhuệ