Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: vương, vượng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ vương, vượng:

王 vương, vượng

Đây là các chữ cấu thành từ này: vương,vượng

vương, vượng [vương, vượng]

U+738B, tổng 4 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: wang2, wang4, yu4;
Việt bính: wong4 wong6
1. [大王] đại vương 2. [霸王] bá vương 3. [百花王] bách hoa vương 4. [擒賊擒王] cầm tặc cầm vương 5. [勤王] cần vương 6. [閻王] diêm vương 7. [女王] nữ vương 8. [仁王] nhân vương 9. [君王] quân vương 10. [先王] tiên vương 11. [王昭君] vương chiêu quân 12. [王嬙] vương tường;

vương, vượng

Nghĩa Trung Việt của từ 王

(Danh) Vua, thống trị thiên hạ dưới thời quân chủ.
◇Thư Kinh
: Thiên tử tác dân phụ mẫu, dĩ vi thiên hạ vương , (Hồng phạm ) Bậc thiên tử như là cha mẹ của dân, làm vua thiên hạ.

(Danh)
Tước vương, tước lớn nhất trong xã hội phong kiến thời xưa.

(Danh)
Thủ lĩnh (do đồng loại tôn lên cầm đầu).
◇Tây du kí 西: Na nhất cá hữu bổn sự đích, toản tiến khứ tầm cá nguyên đầu xuất lai, bất thương thân thể giả, ngã đẳng tức bái tha vi vương , , , (Đệ nhất hồi) Nếu có một (con khỉ) nào xuyên qua (thác nước) tìm được ngọn nguồn, mà không bị thương tích thân thể, thì (các con khỉ) chúng ta lập tức tôn lên làm vua.

(Danh)
Chỉ người có tài nghề siêu quần bạt chúng.
◎Như: ca vương vua ca hát, quyền vương vua đấu quyền.

(Danh)
Tiếng tôn xưng ông bà.
◎Như: vương phụ ông, vương mẫu bà.

(Danh)
Họ Vương.

(Động)
Chầu thiên tử (dùng cho chư hầu).
◇Thi Kinh : Mạc cảm bất lai hưởng, Mạc cảm bất lai vương , (Thương tụng , Ân vũ ) Chẳng ai dám không đến dâng cống, Chẳng ai dám không đến chầu.

(Tính)
To, lớn.
◎Như: vương hủy rắn lớn.Một âm là vượng.

(Động)
Cai trị cả thiên hạ.
◎Như: Dĩ đức hành nhân giả vượng Lấy đức làm nhân ấy được đến ngôi trị cả thiên hạ.

(Tính)
Thịnh vượng, hưng thịnh.
§ Thông vượng .
◇Trang Tử : Trạch trĩ thập bộ nhất trác, bách bộ nhất ẩm, bất kì súc hồ phiền trung, thần tuy vương, bất thiện dã , , , , (Dưỡng sanh chủ ) Con trĩ ở chằm, mười bước một lần mổ, trăm bước một lần uống (coi bộ cực khổ quá), (nhưng nó) đâu mong được nuôi trong lồng, (vì ở trong lồng) tuy thần thái khoẻ khoắn (hưng thịnh) nhưng nó không thích vậy.

vương, như "vương đạo; vương vấn; Quốc vương" (vhn)
vướng, như "vướng chân" (btcn)

Nghĩa của 王 trong tiếng Trung hiện đại:

[wáng]Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
Số nét: 5
Hán Việt: VƯƠNG
1. vua; chúa; vương (tước vị cao nhất)。君主(最高的爵位)。
国王
quốc vương
亲王
thân vương; hoàng thân
2. lớn。大。
王 父(祖父)
ông nội
王 母(祖母)
bà nội
3. họ Vương。姓。
Ghi chú: 另见wàng
Từ ghép:
王八 ; 王霸 ; 王朝 ; 王储 ; 王道 ; 王法 ; 王府 ; 王公 ; 王宫 ; 王官 ; 王冠 ; 王国 ; 王后 ; 王浆 ; 王母娘娘 ; 王牌 ; 王室 ; 王水 ; 王孙 ; 王铜 ; 王小波李顺起义 ; 王爷 ; 王子 ; 王族
[wàng]
Bộ: 王(Vương)
Hán Việt: VƯỢNG
làm vua。古代称君主有天下。
王 天下
làm vua thiên hạ.
Ghi chú: 另见wáng

Chữ gần giống với 王:

,

Chữ gần giống 王

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 王 Tự hình chữ 王 Tự hình chữ 王 Tự hình chữ 王

Nghĩa chữ nôm của chữ: vượng

vượng:thịnh vượng
vương, vượng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: vương, vượng Tìm thêm nội dung cho: vương, vượng