Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Biến thể phồn thể: 膃;
Pinyin: wa4;
Việt bính: wat1;
腽 ột
oát (gdhn)
ột, như "bụng sôi ột ột" (gdhn)
Pinyin: wa4;
Việt bính: wat1;
腽 ột
Nghĩa Trung Việt của từ 腽
Giản thể của chữ 膃.oát (gdhn)
ột, như "bụng sôi ột ột" (gdhn)
Nghĩa của 腽 trong tiếng Trung hiện đại:
Chữ gần giống với 腽:
䐍, 䐎, 䐏, 䐐, 䐑, 䐒, 䐓, 䐔, 䐕, 䐖, 䐗, 䐘, 䐙, 䐚, 䐛, 腛, 腜, 腟, 腠, 腢, 腤, 腥, 腦, 腧, 腩, 腫, 腬, 腭, 腮, 腯, 腰, 腳, 腶, 腷, 腸, 腹, 腺, 腻, 腼, 腽, 腾, 𦝥, 𦝬, 𦝹, 𦝺, 𦝼, 𦞁, 𦞍, 𦞎, 𦞏, 𦞐, 𦞑, 𦞒, 𦞓, 𦞔,Dị thể chữ 腽
膃,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 腽;
Pinyin: wa4;
Việt bính: wat1;
膃 ột
§ Còn gọi là hải cẩu thận 海狗腎.
Pinyin: wa4;
Việt bính: wat1;
膃 ột
Nghĩa Trung Việt của từ 膃
(Danh) Ột nạp 膃肭 loài thú ở biển, đầu như chó, lông da mềm mại, dùng làm chăn đệm. Bộ phận sinh dục cùng với hòn dái của nó gọi là ột nạp tề 膃肭臍, dùng làm thuốc được.§ Còn gọi là hải cẩu thận 海狗腎.
Chữ gần giống với 膃:
䐜, 䐝, 䐞, 䐟, 䐠, 䐢, 䐣, 䐤, 䐥, 䐦, 䐧, 䐨, 䐩, 䐪, 膀, 膁, 膂, 膃, 膆, 膈, 膉, 膊, 膋, 膌, 膍, 膏, 膑, 𦞢, 𦞣, 𦟂, 𦟉, 𦟊, 𦟋, 𦟌, 𦟍, 𦟎, 𦟏, 𦟐, 𦟑, 𦟒, 𦟖, 𦟗,Dị thể chữ 膃
腽,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: ột
| ột | 喐: | bụng sôi ột ột |
| ột | 腽: | ột nạp thú; ột nạp tề (dương vật hải cẩu để làm thuốc) |

Tìm hình ảnh cho: ột Tìm thêm nội dung cho: ột
