Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 溃 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 溃, chiết tự chữ HỘI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 溃:
溃
Biến thể phồn thể: 潰;
Pinyin: kui4;
Việt bính: kui2;
溃 hội
hội, như "hội đào (chạy toán loạn), hội bại (thua liểng xiểng)" (gdhn)
Pinyin: kui4;
Việt bính: kui2;
溃 hội
Nghĩa Trung Việt của từ 溃
Giản thể của chữ 潰.hội, như "hội đào (chạy toán loạn), hội bại (thua liểng xiểng)" (gdhn)
Nghĩa của 溃 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (殨)
[kuì]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 13
Hán Việt: HỐI
1. vỡ; tan vỡ。(水)冲破(堤坝)。
溃堤。
đê vỡ.
书
2. đột phá; phá vỡ; chọc thủng (vòng vây)。突破(包围)。
溃围。
chọc thủng vòng vây.
3. bại; thất bại; tan tác; tan rã。溃败;溃散。
溃兵。
bại binh.
溃退。
thất bại tháo lui
溃不成军。
quân lính tan rã.
4. thối rữa; nát rữa。肌肉组织腐烂。
溃烂。
thối rữa.
Từ ghép:
溃败 ; 溃不成军 ; 溃决 ; 溃烂 ; 溃乱 ; 溃灭 ; 溃散 ; 溃逃 ; 溃退 ; 溃围 ; 溃疡
[kuì]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 13
Hán Việt: HỐI
1. vỡ; tan vỡ。(水)冲破(堤坝)。
溃堤。
đê vỡ.
书
2. đột phá; phá vỡ; chọc thủng (vòng vây)。突破(包围)。
溃围。
chọc thủng vòng vây.
3. bại; thất bại; tan tác; tan rã。溃败;溃散。
溃兵。
bại binh.
溃退。
thất bại tháo lui
溃不成军。
quân lính tan rã.
4. thối rữa; nát rữa。肌肉组织腐烂。
溃烂。
thối rữa.
Từ ghép:
溃败 ; 溃不成军 ; 溃决 ; 溃烂 ; 溃乱 ; 溃灭 ; 溃散 ; 溃逃 ; 溃退 ; 溃围 ; 溃疡
Chữ gần giống với 溃:
㴏, 㴐, 㴑, 㴒, 㴓, 㴔, 㴕, 㴖, 㴗, 㴘, 㴙, 㴚, 㴛, 㴜, 㴝, 㴞, 渙, 減, 渝, 渟, 渡, 渢, 渣, 渤, 渥, 渧, 渨, 温, 渫, 測, 渭, 港, 渰, 渲, 渴, 游, 渹, 渺, 渻, 渼, 渾, 湃, 湄, 湅, 湆, 湈, 湊, 湋, 湌, 湍, 湎, 湏, 湑, 湓, 湔, 湖, 湘, 湙, 湛, 湜, 湝, 湞, 湟, 湢, 湣, 湥, 湧, 湨, 湩, 湫, 湮, 湯, 湱, 湲, 湳, 湻, 湼, 湽, 湾, 湿, 満, 溁, 溂, 溃, 溅, 溆, 溇, 溈, 溉, 溋, 溌, 滋, 滞, 𣸣, 𣸲, 𣹓, 𣹔, 𣹕,Dị thể chữ 溃
潰,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 溃
| hội | 溃: | hội đào (chạy toán loạn), hội bại (thua liểng xiểng) |

Tìm hình ảnh cho: 溃 Tìm thêm nội dung cho: 溃
