Chữ 哴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 哴, chiết tự chữ RẰNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 哴:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 哴

Chiết tự chữ rằng bao gồm chữ 口 良 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

哴 cấu thành từ 2 chữ: 口, 良
  • khẩu
  • lương
  • []

    U+54F4, tổng 10 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: liang4;
    Việt bính: ;


    Nghĩa Trung Việt của từ 哴


    rằng, như "nói rằng, rằng là" (vhn)

    Chữ gần giống với 哴:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠲮, 𠲰, 𠲵, 𠲶, 𠲹, 𠲺, 𠲿, 𠳏, 𠳐, 𠳑, 𠳒, 𠳕, 𠳖, 𠳗, 𠳘, 𠳙, 𠳚, 𠳝, 𠳨, 𠳲, 𠳶, 𠳹, 𠳺, 𠳿, 𠴉, 𠴊, 𠴋, 𠴌, 𠴍,

    Dị thể chữ 哴

    ,

    Chữ gần giống 哴

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 哴 Tự hình chữ 哴 Tự hình chữ 哴 Tự hình chữ 哴

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 哴

    rằng:nói rằng, rằng là
    哴 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 哴 Tìm thêm nội dung cho: 哴