Chữ 湑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 湑, chiết tự chữ TƯ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 湑:

湑 tư

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 湑

Chiết tự chữ bao gồm chữ 水 胥 hoặc 氵 胥 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 湑 cấu thành từ 2 chữ: 水, 胥
  • thuỷ, thủy
  • 2. 湑 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 胥
  • thuỷ, thủy
  • []

    U+6E51, tổng 12 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xu3, xu1;
    Việt bính: seoi1 seoi2;


    Nghĩa Trung Việt của từ 湑

    (Động) Lọc rượu, trừ bỏ cặn rượu.
    ◇Nghi lễ
    : Chỉ tửu kí tư (Sĩ quan lễ ) Rượu ngon đã lọc.

    (Động)
    Hiển lộ.
    ◇Vương Hàn : Mật trúc tàn lộ tư (Long san nguyệt dạ ẩm tửu ) Tre rậm rạp để lộ ra những hạt móc thừa.

    (Tính)
    Tốt tươi, mậu thịnh.

    Nghĩa của 湑 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xǔ]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 13
    Hán Việt: TỬ
    1. trong。清。
    2. rậm rạp; rậm tốt。茂盛。

    Chữ gần giống với 湑:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 湿, , , , , , , , , , , , , , 𣸣, 𣸲, 𣹓, 𣹔, 𣹕,

    Chữ gần giống 湑

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 湑 Tự hình chữ 湑 Tự hình chữ 湑 Tự hình chữ 湑

    湑 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 湑 Tìm thêm nội dung cho: 湑