Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 湑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 湑, chiết tự chữ TƯ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 湑:
湑
Pinyin: xu3, xu1;
Việt bính: seoi1 seoi2;
湑 tư
Nghĩa Trung Việt của từ 湑
(Động) Lọc rượu, trừ bỏ cặn rượu.◇Nghi lễ 儀禮: Chỉ tửu kí tư 旨酒既湑 (Sĩ quan lễ 士冠禮) Rượu ngon đã lọc.
(Động) Hiển lộ.
◇Vương Hàn 王翰: Mật trúc tàn lộ tư 密竹殘露湑 (Long san nguyệt dạ ẩm tửu 龍山月夜飲酒) Tre rậm rạp để lộ ra những hạt móc thừa.
(Tính) Tốt tươi, mậu thịnh.
Nghĩa của 湑 trong tiếng Trung hiện đại:
[xǔ]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 13
Hán Việt: TỬ
1. trong。清。
2. rậm rạp; rậm tốt。茂盛。
Số nét: 13
Hán Việt: TỬ
1. trong。清。
2. rậm rạp; rậm tốt。茂盛。
Chữ gần giống với 湑:
㴏, 㴐, 㴑, 㴒, 㴓, 㴔, 㴕, 㴖, 㴗, 㴘, 㴙, 㴚, 㴛, 㴜, 㴝, 㴞, 渙, 減, 渝, 渟, 渡, 渢, 渣, 渤, 渥, 渧, 渨, 温, 渫, 測, 渭, 港, 渰, 渲, 渴, 游, 渹, 渺, 渻, 渼, 渾, 湃, 湄, 湅, 湆, 湈, 湊, 湋, 湌, 湍, 湎, 湏, 湑, 湓, 湔, 湖, 湘, 湙, 湛, 湜, 湝, 湞, 湟, 湢, 湣, 湥, 湧, 湨, 湩, 湫, 湮, 湯, 湱, 湲, 湳, 湻, 湼, 湽, 湾, 湿, 満, 溁, 溂, 溃, 溅, 溆, 溇, 溈, 溉, 溋, 溌, 滋, 滞, 𣸣, 𣸲, 𣹓, 𣹔, 𣹕,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 湑 Tìm thêm nội dung cho: 湑
