Từ: 甘心 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 甘心:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cam tâm
Tự nguyện.
◇Lưu Bán Nông 農:
Hiểu phong khinh khinh xuy lai, ngận lương khoái, ngận thanh khiết, khiếu ngã bất cam tâm thụy
來, 快, 潔, 睡 (Dương tiên tập 集, Hiểu ).Thỏa lòng, thích ý.
◇Liêu trai chí dị 異:
Nhĩ dục vọng sát nhất nhân tiện liễu khước da? Ức tương đắc cừu nhân nhi cam tâm da?
便耶? 耶? (Thi nghiện 讞) Ngươi muốn giết oan một người cho xong chuyện hay muốn tìm ra kẻ thù mới hả lòng?Làm cho vui lòng.
◇Hán Thư 書:
Hà chí lệnh thiên hạ tao động, bãi Trung Quốc, cam tâm Di Địch chi nhân hồ!
動, 國, 乎 (Cấp Ảm truyện 傳).Yêu thích, hướng mộ.
◇Tô Thức 軾:
Tự Hán dĩ lai, học giả sỉ ngôn Thương Ưởng, Tang Hoằng Dương, nhi thế chủ độc cam tâm yên
來, 鞅, 羊, 焉 (Đông Pha chí lâm 林, Tư Mã Thiên nhị đại tội 罪).Đành lòng, cam chịu.
◇Tạ Linh Vận 運:
Cựu nghiệp hoành hải ngoại, Vu uế tích đồi linh. Cơ cận bất khả cửu, Cam tâm vụ kinh doanh
外, 齡. 久, 營 (Bạch thạch nham hạ kính hành điền 田).Mặc tình, phóng túng.
◇Hậu Hán Thư 書:
Phàm chư túc hoạt, tửu đồ, hí khách, giai nhĩ nạp tà thanh, khẩu xuất siểm ngôn, cam tâm dật du, xướng tạo bất nghĩa
宿猾, 徒, 客, 聲, , 遊, 義 (Hoàng Phủ Quy truyện 傳).

Nghĩa của 甘心 trong tiếng Trung hiện đại:

[gānxīn] 1. cam tâm; bằng lòng; cam chịu; cam lòng。愿意。
甘心情意
cam lòng
2. thoả mãn; hài lòng; cam lòng。称心满意。
不拿到金牌决不甘心。
không giành được huy chương vàng quyết không cam lòng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 甘

cam:cam chịu; cam thảo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức

Gới ý 15 câu đối có chữ 甘心:

Mỵ tha thỉ chí phù hoàng khẩu,Duy thử cam tâm đáo bạch đầu

Chí thề chẳng khác phù con trẻ,Lòng quyết không sai đến bạc đầu

甘心 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 甘心 Tìm thêm nội dung cho: 甘心