Từ: hương thơm nồng nàn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ hương thơm nồng nàn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: hươngthơmnồngnàn

Dịch hương thơm nồng nàn sang tiếng Trung hiện đại:

馥郁 《形容香气浓厚。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: hương

hương:cố hương, quê hương
hương:cố hương, quê hương
hương:hương án, hương khói, hương hoa, hương thơm

Nghĩa chữ nôm của chữ: thơm

thơm𦹳:thơm tho
thơm𬳦:hương thơm

Nghĩa chữ nôm của chữ: nồng

nồng𪞽:nồng nặc
nồng:nồng nàn
nồng:nồng nàn
nồng:nồng nàn
nồng:nồng (tốt tươi)
nồng:nồng (tốt tươi)
nồng:mùi nồng
nồng:mùi nồng
nồng:nồng nặc

Nghĩa chữ nôm của chữ: nàn

nàn𱔪:phàn nàn
nàn𡅧: 
nàn𤓌: 
nàn𬥮:nghèo nàn
nàn𬥬:nghèo nàn
nàn:phàn nàn
nàn:nghèo nàn

Gới ý 15 câu đối có chữ hương:

Hồng diệp tân sinh xuân trướng noãn,Ngân hà sơ độ dạ hương thâm

Lá thắm mới sinh, trướng xuân ấm,Ngân hà vừa vượt, hương đêm nồng

Thạch thượng nguyệt quang lưu hóa tích,Bình trung liên ảnh tản dư hương

Trên đá trăng soi lưu dấu tích,Trong bình sen bóng tản hương thừa

Nhất sắc hạnh hoa hương thập lý,Lưỡng hàng chúc ảnh diệu tam canh

Một sắc hoa mơ hương chục dặm,Hai hàng đuốc thắp sáng ba canh

滿

Điểu ngữ hoa hương xuân nhất bức thiên nhiên hoạ,Tân hoan chủ lại gia khách mãn đường cẩm thượng hoa

Chim hót, hoa hương, một bức thiên nhiên xuân vẽ,Khách vui, chủ sướng đầy nhà rực rỡ gấm hoa

Đường bắc huyên hoa vinh trú cẩm,Giai tiên quế tử phún thiên hương

Nhà bắc hoa huyên tươi vẻ gấm,Trước thềm cây quế tỏa hương trời

Huyên thảo hàm phương thiên tuế diệm,Cúc hoa hương động ngủ chu tân

Cỏ huyên thơm ngát ngàn năm tươi,Hoa cúc hương bay nắm gốc mới

Thiên hà cấp thủy câu cung phấn,Nguyệt quật trâm hoa nhiễm ngự hương

Thiên hà dẫn nước cho cung phấn,Hang nguyệt hoa trâm đượm ngự hương

Huyên thảo hương điêu xuân nhật mộ,Vụ tinh quang yểm dạ vân âm

Cỏ huyên hương nhạt ngày xuân muộn,Sao Vụ quang che mây tối đêm

hương thơm nồng nàn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hương thơm nồng nàn Tìm thêm nội dung cho: hương thơm nồng nàn