Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: lạn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lạn:

烂 lạn爛 lạn

Đây là các chữ cấu thành từ này: lạn

lạn [lạn]

U+70C2, tổng 9 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 爛;
Pinyin: lan4, ting1;
Việt bính: laan6;

lạn

Nghĩa Trung Việt của từ 烂

Giản thể của chữ .
lạn, như "xán lạn" (gdhn)

Nghĩa của 烂 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (爛)
[làn]
Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 9
Hán Việt: LẠN
1. nát; rữa; nhừ; nhão。某些固体物质组织破坏或水分增加后松软。
烂泥。
bùn nhão.
牛肉煮得很烂。
thịt bò hầm rất nhừ.
2. chín rữa; thối rữa。腐烂。
烂梨可以做酒。
lê chín rữa có thể nấu rượu.
樱桃和葡萄容易烂。
đào và nho dễ thối rữa.
3. nát vụn; rách nát; tả tơi; vụn。破碎;破烂。
烂纸。
giấy vụn.
破铜烂铁。
chổi cùn rế rách.
衣服穿烂了。
quần áo rách nát.
4. rối bời; bòng bong; rách nát。头绪乱。
烂账。
cả một mớ bòng bong.
烂摊子。
cái cơ ngơi rách nát.
5. quá; cực (biểu thị trình độ quá cao)。表示程度极深。
烂醉。
quá say.
烂熟。
quá chín.
Từ ghép:
烂糊 ; 烂漫 ; 烂熳 ; 烂泥 ; 烂熟 ; 烂摊子 ; 烂污 ; 烂账 ; 烂醉

Chữ gần giống với 烂:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤇂, 𤇊, 𤇌, 𤇒, 𤇢, 𤇣, 𤇤, 𤇥, 𤇦, 𤇧, 𤇨, 𤇩, 𤇪, 𤇮,

Dị thể chữ 烂

,

Chữ gần giống 烂

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 烂 Tự hình chữ 烂 Tự hình chữ 烂 Tự hình chữ 烂

lạn [lạn]

U+721B, tổng 21 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: lan4, jiao4;
Việt bính: laan6
1. [陳穀子爛芝麻] trần cốc tử lạn chi ma;

lạn

Nghĩa Trung Việt của từ 爛

(Tính) Nhừ, nát, chín quá.
◎Như: lạn nhục
thịt chín nhừ.

(Tính)
Thối, rữa, nẫu, hư cũ, vụn.
◎Như: lạn lê lê nẫu, phá đồng lạn thiết đồng nát sắt vụn.

(Tính)
Hư hỏng, lụn bại.
◎Như: nhất thiên thiên lạn hạ khứ ngày càng lụn bại.

(Tính)
Rối ren, lộn xộn.
◎Như: lạn mạn tán loạn.

(Tính)
Sáng.
◎Như: xán lạn rực rỡ.

(Phó)
Rất, quá.
◎Như: lạn thục chín nhừ, lạn túy say khướt.
◇Thủy hử truyện : Nhĩ thị Phật gia đệ tử, như hà hát đắc lạn túy liễu thướng san lai? , (Đệ tứ hồi) Anh là con cháu nhà Phật, sao lại uống rượu say khướt lên chùa?

(Động)
Suy sụp, đổ vỡ.
◎Như: hội lạn vỡ lở, hải khô thạch lạn biển cạn đá mòn.

(Động)
Bỏng lửa.
◎Như: tiêu đầu lạn ngạch cháy đầu bỏng trán.

lạn, như "xán lạn" (vhn)
láng, như "sáng láng" (gdhn)
rạn, như "rạn nứt" (gdhn)

Chữ gần giống với 爛:

, , , , , 𤒢, 𤒦, 𤒲, 𤒴,

Dị thể chữ 爛

,

Chữ gần giống 爛

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 爛 Tự hình chữ 爛 Tự hình chữ 爛 Tự hình chữ 爛

Nghĩa chữ nôm của chữ: lạn

lạn:xán lạn
lạn:xán lạn

Gới ý 17 câu đối có chữ lạn:

Oanh ngữ hoà giai xuân phong trướng noãn,Đào hoa huyến lạn cẩn tửu bôi phù

Trướng ấm gió xuân tiếng oanh thỏ thẻ,Rượu cẩn đầy chén hoa đào xinh tươi

lạn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lạn Tìm thêm nội dung cho: lạn