Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: oánh có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 5 kết quả cho từ oánh:

莹 oánh瑩 oánh瀅 oánh, uynh, huỳnh

Đây là các chữ cấu thành từ này: oánh

oánh [oánh]

U+83B9, tổng 10 nét, bộ Thảo 艹
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 瑩;
Pinyin: ying2;
Việt bính: jing4;

oánh

Nghĩa Trung Việt của từ 莹

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 莹 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (瑩)
[yíng]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 10
Hán Việt: DOANH, OÁNH
1. doanh (thứ đá bóng như ngọc)。光洁像玉的石头。
2. óng ánh; trong suốt。光亮透明。
晶莹
óng ánh

Chữ gần giống với 莹:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 莹

,

Chữ gần giống 莹

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 莹 Tự hình chữ 莹 Tự hình chữ 莹 Tự hình chữ 莹

oánh [oánh]

U+7469, tổng 15 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: ying2, ying3;
Việt bính: jing4;

oánh

Nghĩa Trung Việt của từ 瑩

(Danh) Một thứ đá đẹp.

(Tính)
Trong suốt.
◇Cao Bá Quát
: Thiên sắc oánh pha li (Bồn liên thi đáp Di Xuân ) Trời trong như pha lê.

(Động)
Mài giũa, sửa sang.
oánh, như "oánh (loại đá ngọc): tinh oánh (óng ánh)" (gdhn)

Chữ gần giống với 瑩:

,

Dị thể chữ 瑩

,

Chữ gần giống 瑩

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 瑩 Tự hình chữ 瑩 Tự hình chữ 瑩 Tự hình chữ 瑩

oánh, uynh, huỳnh [oánh, uynh, huỳnh]

U+7005, tổng 18 nét, bộ Thủy 水 [氵]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: ying4, jiong1, ying2;
Việt bính: jing4;

oánh, uynh, huỳnh

Nghĩa Trung Việt của từ 瀅

(Tính) Trong suốt, trong vắt (nước).
◇Hàn Dũ
: Khúc Giang đinh oánh thủy bình bôi Sông Khúc Giang trong vắt nước bằng phẳng (Khúc Giang hà hoa hành ).

Chữ gần giống với 瀅:

, , 㵿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤁩, 𤂧, 𤂨, 𤂩, 𤂪, 𤂫, 𤂬, 𤂭, 𤂱,

Dị thể chữ 瀅

,

Chữ gần giống 瀅

, , 滿, , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 瀅 Tự hình chữ 瀅 Tự hình chữ 瀅 Tự hình chữ 瀅

Dịch oánh sang tiếng Trung hiện đại:

《鸟类的一科, 身体小, 多为褐色或暗绿色, 嘴短而尖。叫的声音清脆。吃昆虫, 对农业和林业有益。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: oánh

oánh:oánh (loại đá ngọc): tinh oánh (óng ánh)
oánh tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: oánh Tìm thêm nội dung cho: oánh