Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: phí, bỉ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ phí, bỉ:
Biến thể phồn thể: 費;
Pinyin: fei4, bi4;
Việt bính: fai3;
费 phí, bỉ
phí, như "phung phí" (gdhn)
Pinyin: fei4, bi4;
Việt bính: fai3;
费 phí, bỉ
Nghĩa Trung Việt của từ 费
Giản thể của chữ 費.phí, như "phung phí" (gdhn)
Nghĩa của 费 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (費)
[fèi]
Bộ: 貝 (贝) - Bối
Số nét: 12
Hán Việt: PHÍ
1. phí; chi phí; phí tổn。费用。
水电费
tiền điện, tiền nước
医药费
tiền thuốc men
免费
miễn phí; không phải trả tiền
2. hao phí; tốn。花费;耗费。
费心
làm phiền
消费
tiêu phí
费了半天功夫
tốn nhiều thời gian.
3. tốn; hao。用得多;消耗得多(跟"省"相对)。
老式汽车费油。
xe hơi loại cũ tốn nhiều dầu.
走山路费鞋
đi đường núi rất hao giày.
孩子穿衣裳真费。
trẻ con rất tốn quần áo.
4. họ Phí。姓。
Từ ghép:
费城 ; 费工 ; 费话 ; 费解 ; 费劲 ; 费力 ; 费难 ; 费神 ; 费时 ; 费事 ; 费手脚 ; 费心 ; 费用
[fèi]
Bộ: 貝 (贝) - Bối
Số nét: 12
Hán Việt: PHÍ
1. phí; chi phí; phí tổn。费用。
水电费
tiền điện, tiền nước
医药费
tiền thuốc men
免费
miễn phí; không phải trả tiền
2. hao phí; tốn。花费;耗费。
费心
làm phiền
消费
tiêu phí
费了半天功夫
tốn nhiều thời gian.
3. tốn; hao。用得多;消耗得多(跟"省"相对)。
老式汽车费油。
xe hơi loại cũ tốn nhiều dầu.
走山路费鞋
đi đường núi rất hao giày.
孩子穿衣裳真费。
trẻ con rất tốn quần áo.
4. họ Phí。姓。
Từ ghép:
费城 ; 费工 ; 费话 ; 费解 ; 费劲 ; 费力 ; 费难 ; 费神 ; 费时 ; 费事 ; 费手脚 ; 费心 ; 费用
Dị thể chữ 费
費,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 费;
Pinyin: fei4, bi4;
Việt bính: bei3 fai3
1. [盤費] bàn phí 2. [郵費] bưu phí 3. [兵費] binh phí 4. [腳費] cước phí 5. [支費] chi phí 6. [學費] học phí 7. [浪費] lãng phí 8. [免費] miễn phí 9. [費心] phí tâm;
費 phí, bỉ
◎Như: hoa phí 花費 tiêu tiền.
(Động) Mất, hao tổn.
◎Như: phí lực 費力 hao sức.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Tào binh thập thất vạn, nhật phí lương thực hạo đại 曹兵十七萬, 日費糧食浩大 (Đệ thập thất hồi) Quân Tào (Tháo) mười bảy vạn, mỗi ngày lương thực tốn rất nhiều.
(Động) Lãng phí, hoang phí.
◎Như: phí tiền 費錢 hoang phí tiền, phí thì 費時 lãng phí thì giờ.
(Tính) Phiền toái, phiền phức, phiền hà.
◎Như: phí sự 費事 chuyện rầy rà.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Nhược thải trí biệt xứ địa phương khứ, na canh phí sự, thả đảo bất thành thể thống 若採置別處地方去, 那更費事, 且倒不成體統 (Đệ thập lục hồi) Nếu chọn nơi khác, lại thêm phiền toái, mà chưa chắc đã ra thể thống gì.
(Danh) Tiền tiêu dùng.
◎Như: kinh phí 經費 món tiêu dùng.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Ngã đẳng minh nhật hạ san, đãn đắc đa thiểu, tận tống dữ ca ca tác lộ phí 我等明日下山, 但得多少, 盡送與哥哥作路費 (Đệ ngũ hồi) Chúng em ngày mai xuống núi, kiếm được bao nhiêu, xin biếu anh hết để làm lộ phí.
(Danh) Họ Phí.Một âm là bỉ.
(Danh) Tên một ấp của nước Lỗ 魯 về đời Xuân Thu.
phí, như "phung phí" (vhn)
phía, như "tứ phía" (btcn)
Pinyin: fei4, bi4;
Việt bính: bei3 fai3
1. [盤費] bàn phí 2. [郵費] bưu phí 3. [兵費] binh phí 4. [腳費] cước phí 5. [支費] chi phí 6. [學費] học phí 7. [浪費] lãng phí 8. [免費] miễn phí 9. [費心] phí tâm;
費 phí, bỉ
Nghĩa Trung Việt của từ 費
(Động) Tiêu tiền.◎Như: hoa phí 花費 tiêu tiền.
(Động) Mất, hao tổn.
◎Như: phí lực 費力 hao sức.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Tào binh thập thất vạn, nhật phí lương thực hạo đại 曹兵十七萬, 日費糧食浩大 (Đệ thập thất hồi) Quân Tào (Tháo) mười bảy vạn, mỗi ngày lương thực tốn rất nhiều.
(Động) Lãng phí, hoang phí.
◎Như: phí tiền 費錢 hoang phí tiền, phí thì 費時 lãng phí thì giờ.
(Tính) Phiền toái, phiền phức, phiền hà.
◎Như: phí sự 費事 chuyện rầy rà.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Nhược thải trí biệt xứ địa phương khứ, na canh phí sự, thả đảo bất thành thể thống 若採置別處地方去, 那更費事, 且倒不成體統 (Đệ thập lục hồi) Nếu chọn nơi khác, lại thêm phiền toái, mà chưa chắc đã ra thể thống gì.
(Danh) Tiền tiêu dùng.
◎Như: kinh phí 經費 món tiêu dùng.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Ngã đẳng minh nhật hạ san, đãn đắc đa thiểu, tận tống dữ ca ca tác lộ phí 我等明日下山, 但得多少, 盡送與哥哥作路費 (Đệ ngũ hồi) Chúng em ngày mai xuống núi, kiếm được bao nhiêu, xin biếu anh hết để làm lộ phí.
(Danh) Họ Phí.Một âm là bỉ.
(Danh) Tên một ấp của nước Lỗ 魯 về đời Xuân Thu.
phí, như "phung phí" (vhn)
phía, như "tứ phía" (btcn)
Dị thể chữ 費
费,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: bỉ
| bỉ | 彼: | bỉ sắc tư phong (kém cái này lại hơn cái kia) |
| bỉ | 秕: | khang bỉ (lúa lép) |
| bỉ | 粃: | khang bỉ (lúa lép) |
| bỉ | 鄙: | thô bỉ |

Tìm hình ảnh cho: phí, bỉ Tìm thêm nội dung cho: phí, bỉ
