Cao su chống va đập cửa

Chữ 喙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 喙, chiết tự chữ CHÁC, DẾ, UẾ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 喙:

喙 uế

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 喙

Chiết tự chữ chác, dế, uế bao gồm chữ 口 彖 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

喙 cấu thành từ 2 chữ: 口, 彖
  • khẩu
  • thoán
  • uế [uế]

    U+5599, tổng 12 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: hui4;
    Việt bính: fui3;

    uế

    Nghĩa Trung Việt của từ 喙

    (Danh) Mỏ, miệng, mõm (chim muông).
    ◎Như: điểu uế
    mỏ chim.
    ◇Liễu Tông Nguyên : Bàn long thổ diệu hổ uế trương, Hùng tồn báo trịch tranh đê ngang 耀, (Hành lộ nan ) Rồng cuộn ra oai miệng cọp há, Gấu ngồi beo nhảy tranh cao thấp.

    (Danh)
    Phiếm chỉ miệng, mồm người.
    ◎Như: bách uế mạc biện trăm mồm không cãi được, bất dong trí uế không được xen mồm.

    (Danh)
    Đầu nhọn của đồ vật.

    (Tính)
    Mệt nhọc, hơi thở ngắn, thở hổn hển.

    (Động)
    Trách móc, xích trách.

    (Động)
    Đốt, chích, cắn (ong, muỗi, kiến...).

    chác, như "kiếm chác, bán chác, đổi chác" (gdhn)
    dế, như "bách dế mạc biện (trăm miệng không giải tích nổi)" (gdhn)

    Nghĩa của 喙 trong tiếng Trung hiện đại:

    [huì]Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 12
    Hán Việt: HUÊ, DẾ
    1. mỏ; mõm。鸟兽的嘴。
    长喙
    mỏ dài
    短喙
    mỏ ngắn
    2. miệng; mồm (người)。借指人的嘴。
    百喙莫辩。
    trăm miệng khó cãi
    不容置喙(不容许插嘴)。
    không được nói chen vào.

    Chữ gần giống với 喙:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠷇, 𠷈, 𠷤, 𠷥, 𠷦, 𠷨, 𠷬, 𠸂, 𠸄, 𠸉, 𠸊, 𠸍, 𠸎, 𠸏,

    Chữ gần giống 喙

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 喙 Tự hình chữ 喙 Tự hình chữ 喙 Tự hình chữ 喙

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 喙

    chác:kiếm chác, bán chác, đổi chác
    dế:bách dế mạc biện (trăm miệng không giải tích nổi)
    喙 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 喙 Tìm thêm nội dung cho: 喙