Cao su chống va đập cửa
Chữ 喙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 喙, chiết tự chữ CHÁC, DẾ, UẾ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 喙:
喙
Pinyin: hui4;
Việt bính: fui3;
喙 uế
Nghĩa Trung Việt của từ 喙
(Danh) Mỏ, miệng, mõm (chim muông).◎Như: điểu uế 鳥喙 mỏ chim.
◇Liễu Tông Nguyên 柳宗元: Bàn long thổ diệu hổ uế trương, Hùng tồn báo trịch tranh đê ngang 蟠龍吐耀虎喙張, 熊蹲豹擲爭低昂 (Hành lộ nan 行路難) Rồng cuộn ra oai miệng cọp há, Gấu ngồi beo nhảy tranh cao thấp.
(Danh) Phiếm chỉ miệng, mồm người.
◎Như: bách uế mạc biện 百喙莫辯 trăm mồm không cãi được, bất dong trí uế 不容置喙 không được xen mồm.
(Danh) Đầu nhọn của đồ vật.
(Tính) Mệt nhọc, hơi thở ngắn, thở hổn hển.
(Động) Trách móc, xích trách.
(Động) Đốt, chích, cắn (ong, muỗi, kiến...).
chác, như "kiếm chác, bán chác, đổi chác" (gdhn)
dế, như "bách dế mạc biện (trăm miệng không giải tích nổi)" (gdhn)
Nghĩa của 喙 trong tiếng Trung hiện đại:
[huì]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 12
Hán Việt: HUÊ, DẾ
1. mỏ; mõm。鸟兽的嘴。
长喙
mỏ dài
短喙
mỏ ngắn
2. miệng; mồm (người)。借指人的嘴。
百喙莫辩。
trăm miệng khó cãi
不容置喙(不容许插嘴)。
không được nói chen vào.
Số nét: 12
Hán Việt: HUÊ, DẾ
1. mỏ; mõm。鸟兽的嘴。
长喙
mỏ dài
短喙
mỏ ngắn
2. miệng; mồm (người)。借指人的嘴。
百喙莫辩。
trăm miệng khó cãi
不容置喙(不容许插嘴)。
không được nói chen vào.
Chữ gần giống với 喙:
㖶, 㖷, 㖸, 㖹, 㖺, 㖻, 㖼, 㖽, 㖾, 㖿, 㗀, 㗁, 㗂, 㗃, 㗄, 㗅, 㗆, 㗇, 㗈, 㗉, 㗊, 㗋, 㗌, 㗍, 㗎, 㗑, 啙, 啺, 啻, 啼, 啽, 啾, 啿, 喀, 喁, 喂, 喃, 善, 喆, 喇, 喈, 喉, 喊, 喋, 喌, 喑, 喒, 喓, 喔, 喘, 喙, 喚, 喜, 喝, 喞, 喟, 喠, 喡, 喣, 喤, 喥, 喦, 喧, 喨, 喩, 喪, 喫, 喬, 喭, 單, 喰, 喱, 喲, 喳, 喴, 喷, 喸, 喹, 喺, 喻, 喼, 喽, 喾, 喇, 𠷇, 𠷈, 𠷤, 𠷥, 𠷦, 𠷨, 𠷬, 𠸂, 𠸄, 𠸉, 𠸊, 𠸍, 𠸎, 𠸏,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 喙
| chác | 喙: | kiếm chác, bán chác, đổi chác |
| dế | 喙: | bách dế mạc biện (trăm miệng không giải tích nổi) |

Tìm hình ảnh cho: 喙 Tìm thêm nội dung cho: 喙
