Cao su chống va đập cửa

Chữ 捱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 捱, chiết tự chữ NHAI, NHAY

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 捱:

捱 nhai

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 捱

Chiết tự chữ nhai, nhay bao gồm chữ 手 厓 hoặc 扌 厓 hoặc 才 厓 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 捱 cấu thành từ 2 chữ: 手, 厓
  • thủ
  • day, nhai
  • 2. 捱 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 厓
  • thủ
  • day, nhai
  • 3. 捱 cấu thành từ 2 chữ: 才, 厓
  • tài
  • day, nhai
  • nhai [nhai]

    U+6371, tổng 11 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ai2;
    Việt bính: ngaai4;

    nhai

    Nghĩa Trung Việt của từ 捱

    (Động) Chống cự, kháng cự.

    (Động)
    Lần lữa, trì hoãn.
    § Thông ai
    .

    (Động)
    Nương nhờ.
    § Thông ai .
    ◇Khán tiền nô : Khả liên kiến yêm vô nhai vô ỷ, vô chủ vô kháo , (Đệ tam chiết ) Đáng thương thấy ta không (nơi) nương tựa, không có chủ, chẳng (ai) nhờ cậy.

    (Động)
    Bị, chịu.
    § Thông ai .
    ◎Như: nhai đả bị đánh đòn.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Tập Nhân khởi lai, tiện giác thân thể phát trọng, đầu đông mục trướng, tứ chi hỏa nhiệt. Tiên thì hoàn tránh trát đích trụ, thứ hậu nhai bất trụ, chỉ yêu thụy trước , 便, , . , , (Đệ thập cửu hồi) Tập Nhân dậy, thấy người khó chịu, đầu nhức, mắt húp, chân tay nóng bức. Lúc đầu còn cố gượng, sau không chịu nổi, chỉ muốn ngủ.

    nhay, như "lay nhay, nhay nhứt" (vhn)
    nhai, như "nhai (chống cự)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 捱:

    , , , , , , 㧿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢮏, 𢮑, 𢮖, 𢮩, 𢮪, 𢮫, 𢮬, 𢮭, 𢮵,

    Chữ gần giống 捱

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 捱 Tự hình chữ 捱 Tự hình chữ 捱 Tự hình chữ 捱

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 捱

    nhai:nhai (chống cự)
    nhay:lay nhay, nhay nhứt
    捱 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 捱 Tìm thêm nội dung cho: 捱