Chữ 测 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 测, chiết tự chữ TRẮC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 测:

测 trắc

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 测

Chiết tự chữ trắc bao gồm chữ 水 则 hoặc 氵 则 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 测 cấu thành từ 2 chữ: 水, 则
  • thuỷ, thủy
  • tắc
  • 2. 测 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 则
  • thuỷ, thủy
  • tắc
  • trắc [trắc]

    U+6D4B, tổng 9 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 測;
    Pinyin: ce4;
    Việt bính: cak1;

    trắc

    Nghĩa Trung Việt của từ 测

    Giản thể của chữ .
    trắc, như "trắc địa, bất trắc" (gdhn)

    Nghĩa của 测 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (測)
    [cè]
    Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 10
    Hán Việt: TRẮC
    1. đo lường; đo; đo đạc; dò。测量。
    测绘
    đo vẽ
    目测
    lấy mắt đo
    深不可测
    sâu khó thể dò
    2. suy đoán; đoán; lường; ngờ。推测;推想;猜想。
    变化莫测
    biến hoá khôn lường; thay đổi như chong chóng
    事出不测
    chuyện xảy ra không ngờ
    Từ ghép:
    测报 ; 测定 ; 测度 ; 测杆 ; 测候 ; 测谎 ; 测绘 ; 测角器 ; 测控 ; 测力 ; 测量 ; 测评 ; 测试 ; 测算 ; 测探 ; 测验 ; 测字

    Chữ gần giống với 测:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 洿, , , , , , , , , , , , , , , , , 𣳨, 𣳪, 𣳮, 𣳼, 𣴓, 𣴙, 𣴚, 𣴛, 𣴜,

    Dị thể chữ 测

    ,

    Chữ gần giống 测

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 测 Tự hình chữ 测 Tự hình chữ 测 Tự hình chữ 测

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 测

    trắc:trắc địa, bất trắc
    测 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 测 Tìm thêm nội dung cho: 测