Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 测 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 测, chiết tự chữ TRẮC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 测:
测
Biến thể phồn thể: 測;
Pinyin: ce4;
Việt bính: cak1;
测 trắc
trắc, như "trắc địa, bất trắc" (gdhn)
Pinyin: ce4;
Việt bính: cak1;
测 trắc
Nghĩa Trung Việt của từ 测
Giản thể của chữ 測.trắc, như "trắc địa, bất trắc" (gdhn)
Nghĩa của 测 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (測)
[cè]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 10
Hán Việt: TRẮC
1. đo lường; đo; đo đạc; dò。测量。
测绘
đo vẽ
目测
lấy mắt đo
深不可测
sâu khó thể dò
2. suy đoán; đoán; lường; ngờ。推测;推想;猜想。
变化莫测
biến hoá khôn lường; thay đổi như chong chóng
事出不测
chuyện xảy ra không ngờ
Từ ghép:
测报 ; 测定 ; 测度 ; 测杆 ; 测候 ; 测谎 ; 测绘 ; 测角器 ; 测控 ; 测力 ; 测量 ; 测评 ; 测试 ; 测算 ; 测探 ; 测验 ; 测字
[cè]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 10
Hán Việt: TRẮC
1. đo lường; đo; đo đạc; dò。测量。
测绘
đo vẽ
目测
lấy mắt đo
深不可测
sâu khó thể dò
2. suy đoán; đoán; lường; ngờ。推测;推想;猜想。
变化莫测
biến hoá khôn lường; thay đổi như chong chóng
事出不测
chuyện xảy ra không ngờ
Từ ghép:
测报 ; 测定 ; 测度 ; 测杆 ; 测候 ; 测谎 ; 测绘 ; 测角器 ; 测控 ; 测力 ; 测量 ; 测评 ; 测试 ; 测算 ; 测探 ; 测验 ; 测字
Chữ gần giống với 测:
㳖, 㳗, 㳘, 㳙, 㳚, 㳛, 㳜, 㳝, 㳞, 㳠, 㳡, 泚, 洁, 洃, 洄, 洅, 洇, 洊, 洋, 洌, 洎, 洏, 洑, 洒, 洗, 洘, 洙, 洚, 洛, 洞, 洟, 洡, 洣, 洤, 津, 洧, 洨, 洩, 洪, 洫, 洮, 洱, 洲, 洳, 洴, 洵, 洶, 洷, 洸, 洹, 洺, 活, 洼, 洽, 派, 洿, 浃, 浄, 浇, 浈, 浉, 浊, 测, 浍, 济, 浏, 浑, 浒, 浓, 浔, 洛, 洞, 𣳨, 𣳪, 𣳮, 𣳼, 𣴓, 𣴙, 𣴚, 𣴛, 𣴜,Dị thể chữ 测
測,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 测
| trắc | 测: | trắc địa, bất trắc |

Tìm hình ảnh cho: 测 Tìm thêm nội dung cho: 测
