Từ: Củng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ Củng:

孓 quyết, củng • 共 cộng, cung, củng

Đây là các chữ cấu thành từ này: Củng

quyết, củng [quyết, củng]

U+5B53, tổng 3 nét, bộ Tử 子
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: jue2;
Việt bính: kyut3
1. [孑孓] kiết quyết, kiết củng;

孓 quyết, củng

Nghĩa Trung Việt của từ 孓

(Tính) Kiết củng 孑孓 ngắn, nhỏ.

(Danh)
Kiết củng 孑孓: xem kiết 孑.
quyết (gdhn)

Nghĩa của 孓 trong tiếng Trung hiện đại:

[jué]Bộ: 子 (孑, 孒,孓) - Tử
Số nét: 3
Hán Việt: QUYẾT
con bọ gậy。蚊子的幼虫,是蚊子的卵在水中孵化出来的,体细长,游泳时身体一屈一伸。通称跟头虫。见〖孑孓〗(jiéjué)。

Chữ gần giống với 孓:

子, 孑, 孒, 孓, 𡤼,

Chữ gần giống 孓

一, 蒨, 蒯, 蒮, 蒭, 蒬, 蒫, 蒪, 蒩, 蒧,

Tự hình:

Tự hình chữ 孓 Tự hình chữ 孓 Tự hình chữ 孓 Tự hình chữ 孓

cộng, cung, củng [cộng, cung, củng]

U+5171, tổng 6 nét, bộ Bát 八 [丷]
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: gong4, gong1;
Việt bính: gung1 gung6
1. [同生共死] đồng sanh cộng tử 2. [不共戴天] bất cộng đái thiên 3. [共同] cộng đồng 4. [共和] cộng hòa 5. [共產] cộng sản 6. [共事] cộng sự 7. [共存] cộng tồn 8. [公共] công cộng;

共 cộng, cung, củng

Nghĩa Trung Việt của từ 共

(Phó) Cùng.
◎Như: cộng minh 共
鳴 cùng kêu.

(Phó)
Cả thảy, tổng cộng.
◎Như: cộng kế 共計 tính gồm cả, lam tử lí cộng hữu thập khỏa tần quả 籃子裡共有十顆蘋果 trong giỏ có tất cả mười trái táo.

(Động)
Chung hưởng.
◇Luận Ngữ 論語: Nguyện xa mã y khinh cừu dữ bằng hữu cộng, tệ chi nhi vô hám 願車馬衣輕裘與朋友共, 敝之而無憾 (Công Dã Tràng 公冶長) Mong có xe, ngựa, áo cừu nhẹ chung hưởng với bạn bè, dù có hư nát cũng không tiếc.

(Tính)
Như nhau, tương đồng.
◎Như: cộng thức 共識 quan niệm, ý tưởng như nhau.(Liên) Với, và.
◇Vương Bột 王勃: Lạc hà dữ cô vụ tề phi, thu thủy cộng trường thiên nhất sắc 落霞與孤鶩齊飛, 秋水共長天一色 (Đằng Vương Các tự 滕王閣序) Ráng chiều với cánh vịt trời đơn chiếc cùng bay, nước thu với bầu trời dài một sắc.Một âm là cung.

(Động)
Cung cấp.
§ Thông cung 供.

(Tính)
Kính.
§ Thông cung 恭.
◇Tả truyện 左傳: Phụ nghĩa, mẫu từ, huynh hữu, đệ cung, tử hiếu 父義, 母慈, 兄友, 弟共, 子孝 (Văn công thập bát niên 文公十八年) Cha tình nghĩa, mẹ từ ái, anh thân thiết, em cung kính, con hiếu đễ.

(Danh)
Họ Cung.Một âm là củng.

(Động)
Chắp tay.
§ Thông củng 拱.

(Động)
Vây quanh, chầu về, hướng về.
§ Thông củng 拱.
◇Luận Ngữ 論語: Vi chánh dĩ đức, thí như bắc thần, cư kì sở, nhi chúng tinh củng chi 為政以德, 譬如北辰, 居其所, 而眾星共之 (Vi chánh 為政) Trị lí (làm việc trị dân) mà dùng đức (để cảm hóa), thì cũng như sao bắc đẩu ở chỗ của nó, mà các sao khác hướng về cả.

cộng, như "phép cộng; công cộng; cộng đồng; cộng hoà, cộng sản; cộng hưởng; cộng sinh; cộng sự; cộng tác; tổng cộng." (vhn)
cụng, như "cụng đầu" (btcn)
cùng, như "cùng làng, cùng nhau, cùng tuổi" (btcn)
gọng, như "gọng kính" (btcn)
cọng, như "cọng rau; cọng rơm" (gdhn)
cũng, như "cũng vậy, cũng nên" (gdhn)

Nghĩa của 共 trong tiếng Trung hiện đại:

[gòng]Bộ: 八 - Bát
Số nét: 6
Hán Việt: CỘNG
1. chung; giống nhau; giống; cùng。相同的;共同具有的。
共性
giống tính; cùng tính chất
共通
chung
2. cùng chung; đồng。共同具有或承受。
同甘苦,共患难。
đồng cam cộng khổ hoạn nạn có nhau.
3. cùng; cùng nhau; cộng; chung。在一起;一齐。
共鸣
cộng hưởng
和平共处
chung sống hoà bình
4. tổng cộng; tổng số; gồm có。一共;总计。
这两个集子共收小说十二篇。
hai tập này có tổng cộng 12 tiểu thuyết.
全书共十卷。
toàn bộ sách tổng cộng 10 quyển.
5. Đảng Cộng Sản。共产党的简称。
中共
Đảng Cộng Sản Trung Quốc
Ghi chú: 另见gōng
Từ ghép:
共产党 ; 共产主义 ; 共产主义青年团 ; 共处 ; 共存 ; 共度 ; 共犯 ; 共管 ; 共和 ; 共和国 ; 共和制 ; 共计 ; 共居 ; 共聚 ; 共勉 ; 共鸣 ; 共栖 ; 共青团 ; 共生 ; 共识 ; 共事 ; 共通 ; 共同 ; 共同市场 ; 共同体 ; 共同语言 ; 共性 ; 共议 ; 共振 ; 共总

Chữ gần giống với 共:

共, 兲, 关, 兴, 𠔉,

Chữ gần giống 共

典, 其, 具, 豆, 彖, 彑, 亦, 楽, 头, 夔,

Tự hình:

Tự hình chữ 共 Tự hình chữ 共 Tự hình chữ 共 Tự hình chữ 共

Dịch Củng sang tiếng Trung hiện đại:

叩; 叩打 《敲; 打。》
房檐; 檐子; 房檐儿; 屋檐 《房顶伸出墙外的部分。》
巩; 巩固 《使坚固。》
Củng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: Củng Tìm thêm nội dung cho: Củng