Cao su chống va đập cửa

Từ: nghệ nhân trang trí có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nghệ nhân trang trí:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nghệnhântrangtrí

Dịch nghệ nhân trang trí sang tiếng Trung hiện đại:

美工 《担任电影等的美术工作的人。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: nghệ

nghệ:củ nghệ
nghệ:tài nghệ
nghệ:tài nghệ
nghệ羿:tài nghệ
nghệ:nghệ thuật
nghệ:củ nghệ
nghệ:nghệ thuật
nghệ:tài nghệ
nghệ:tạo nghệ; nghệ tiền thỉnh giáo
nghệ:tài nghệ
nghệ:tài nghệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhân

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhân:nhân đạo, nhân tính
nhân:nhân đức
nhân:nhân đạo, nhân tính
nhân:nhân lúc ấy; bánh nhân đỗ
nhân:hôn nhân
nhân:nhân uân (khí trời đất hoà hợp)
nhân:nhân một (mai một)
nhân:nhân bánh
nhân:nhân (đệm, nệm): lục thảo như nhân (cỏ xanh như đệm)
nhân:nhân (chất indium)
nhân:nhân (chất indium)

Nghĩa chữ nôm của chữ: trang

trang:trang điểm, trang sức
trang:trang điểm, trang sức
trang:một trang tài tử
trang:một trang sách
trang:trang (cái cọc)
trang:trang (cái cọc)
trang:trang (cái cọc)
trang:trang điểm, trang sức
trang:trang trọng; khang trang
trang:trang trọng; khang trang
trang:quân trang, trang sức
trang:quân trang, trang sức

Nghĩa chữ nôm của chữ: trí

trí:khoái trí
trí:trang trí
trí:trí tuệ
trí:trí lực
trí:bố trí
trí𦤶:trí (gửi tới)
trí:trí mạng

Gới ý 15 câu đối có chữ nghệ:

Gia học hữu uyên nguyên khán quế tử vọng trọng kiều môn tri nghệ uyển mục quan thế đức,Hoa điện đa cẩm tú hỷ lan tôn trang thôi mai vận tín hương liêm diệc tải văn chương

Nếp nhà học có nguồn, thấy con quế cửa cao vọng trọng, biết vườn đẹp trồng cây đức tốt,Hoa cài như gấm thêu, mừng cháu lan vẻ đẹp sắc mai, tin điểm trang cũng có văn chương

Phong tống cần hương phiên nghệ uyển,Nguyệt di quế ảnh ái cầm phòng

Gió thổi hương cần đến vườn đẹp,Trăng rời bóng quế rợp cung đàn

nghệ nhân trang trí tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nghệ nhân trang trí Tìm thêm nội dung cho: nghệ nhân trang trí